Hyde United FC
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Hyde United FC đang xếp thứ 14 trên tổng 22 đội, với 15 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Hyde United
Project Solar UK Stadium, sân nhà của Hyde United, chứa được 4.100 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HYD.
Vị trí của Hyde United mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Hyde United ở vị trí thứ 14. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Đội có 4 thắng, 3 hoà và 7 thua.
Hyde United qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Hyde United: hoà Quorn 2-2, thua Curzon Ashton 0-2 và thua Cleethorpes Town 0-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.
Hyde United mạnh hơn ở sân nào?
Hyde United nhận 8 bàn ở sân nhà và 17 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 17 bàn.
Hyde United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Hyde United kém Whitby Town ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Redcar Athletic là 16 điểm. Ngay sau lưng là Ashton United, kém 1 điểm.
Hyde United tấn công, phòng ngự ra sao?
Hyde United ghi 15 bàn và để thủng lưới 25 bàn mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −10.
Đối thủ kế tiếp của Hyde United
Gainsborough Trinity là đối thủ kế tiếp của Hyde United, trận sân khách bắt đầu lúc 21h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Gainsborough Trinity hiện đứng thứ 6 với 22 điểm. Gainsborough Trinity có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jack Kenny | Hậu vệ | Anh |
| - | Taylor McMahon | Hậu vệ | Anh |
| - | Max McCarthy | Tiền đạo | Anh |
| - | Yann Songo'o | Tiền vệ | Cameroon |
| - | Jordan Eastham | Thủ môn | Anh |
| - | Drew Baker | Hậu vệ | Anh |
| - | Jack Redshaw | Tiền đạo | Anh |
| - | Dontai Gabidon | Tiền đạo | Anh |
| - | Mo Wassa | Tiền vệ | |
| - | Will Hall | Hậu vệ | Anh |
| - | Rhys Holmes | Thủ môn | Anh |
| - | Max Thompson | Tiền đạo | Anh |
| 9 | James Kirby | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Dan Gardner | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Harry Bunn | Tiền đạo | Anh |
| 18 | Tom Clare | Tiền đạo | Anh |
| 22 | Dan Martin | Tiền vệ | Anh |
| 28 | Ben Hough | Tiền vệ | Anh |
| 30 | Harry Ditchfield | Hậu vệ | |
| 33 | Cameron Bradbury-Allen | Hậu vệ | Anh |
| 42 | Tom Walker | Tiền vệ | Anh |