Huntsville City
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Huntsville City đang xếp thứ 9 trên tổng 30 đội, với 44 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 0
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 49
- Bàn thua
- 47
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Huntsville City
Wicks Family Field at Joe Davis Stadium, sân nhà của Huntsville City, chứa được 6.000 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Huntsville City
Bảng xếp hạng giải ghi tên Huntsville City ở vị trí thứ 4. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Đội có 14 thắng, 14 thua và chưa hoà trận nào.
Huntsville City qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Huntsville City: thua New York RB II 1-3, thắng New York RB II 2-1 và thắng Inter Miami II 4-1. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Huntsville City chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Huntsville City thắng 5 trận, còn trên sân khách thắng 7 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 25 bàn và nhận 29 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 25 bàn và nhận 21 bàn.
Huntsville City đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Huntsville City tới Crown Legacy ở ngôi đầu là 14 điểm. Phía trên là Atlanta United II, cách 4 điểm.
Hàng công và hàng thủ Huntsville City
Trung bình mỗi trận Huntsville City ghi 1,8 bàn và nhận 1,7 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Malachi Molina | Hậu vệ | Jamaica |
| 3 | G. Alonso | Hậu vệ | |
| 4 | P. Amarh | Tiền vệ | |
| 7 | A. Ka | Tiền đạo | |
| 8 | Moisés Véliz | Tiền vệ | Panama |
| 9 | L. Eke | Tiền đạo | |
| 10 | Maximus Ekk | Tiền đạo | Mỹ |
| 11 | J. Van Deventer | Tiền vệ | |
| 12 | N. Prince | Hậu vệ | |
| 13 | Xavier Valdez | Thủ môn | Cộng hòa Dominica |
| 14 | A. Iniguez | Tiền đạo | |
| 16 | Landry Walker | Tiền vệ | Mỹ |
| 18 | Sullivan | Tiền đạo | Mỹ |
| 18 | C. Brunet | Tiền vệ | |
| 20 | Matteo Zambrano | Tiền vệ | |
| 21 | Kessy Coulibaly | Hậu vệ | Pháp |
| 22 | Thomas Williams | Hậu vệ | Mỹ |
| 23 | Jordan Knight | Hậu vệ | Canada |
| 24 | Nicholas Pariano | Tiền vệ | Mỹ |
| 26 | Zidane Yañez | Tiền đạo | Mỹ |
| 27 | Reed Baker-Whiting | Hậu vệ | Mỹ |
| 27 | Maikel Caicedo | Hậu vệ | Ecuador |
| 28 | Z. Barrett | Hậu vệ | |
| 29 | Julian Gaines | Hậu vệ | Mỹ |
| 40 | A. Krikorian | Tiền vệ | |
| 45 | L. Devan | Hậu vệ | |
| 45 | L. Ireland | Tiền vệ | |
| 47 | L. Stribling | Tiền đạo | |
| 66 | B. Hilger | Hậu vệ | |
| 70 | M. Yoshizawa | Tiền vệ | |
| 73 | F. Reynolds | Tiền đạo | |
| 77 | Brian Aguilar | Tiền đạo | Argentina |
| 80 | D. Salukombo | Tiền đạo | |
| 88 | Aiden Jarvis | Tiền vệ | Antigua và Barbuda |
| 89 | Leo Christiano | Hậu vệ | Mỹ |
| 93 | William Mackay | Thủ môn | Mỹ |
| 94 | E. Schorzman | Thủ môn | |
| 96 | D. Yagashkin | Thủ môn | |
| 97 | E. Arias | Thủ môn | |
| 98 | A. Delic | Thủ môn | |
| 99 | J. Swanzy | Tiền đạo |