Humaitá
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Acreano 1. Divisao 2026
Humaitá đang xếp thứ 2 trên tổng 8 đội, với 15 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Humaitá qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Humaitá: thua 2 de Mayo 1-4, thua Porto Velho 0-13 và thua Independência 0-4. Chuỗi thua đã sang trận thứ 13. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Humaitá đang đứng thứ mấy?
Chuỗi thua 13 trận đang đè nặng lên Humaitá. Cụ thể là thua cả 10 trận. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng 2.
Humaitá hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Humaitá kém Galvez ở vị trí liền trên đúng 10 điểm. Đội đầu bảng Guaporé đang hơn 22 điểm.
Hồ sơ đội bóng Humaitá
Arena Acreana, sân nhà của Humaitá, chứa được 13.534 chỗ ngồi.
Humaitá trên sân nhà so với sân khách
Humaitá nhận 21 bàn ở sân nhà và 29 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Khi xa nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 29 bàn.
Humaitá ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Humaitá dừng ở 50 sau 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −46.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Neguete | Hậu vệ | Brazil |
| - | Carlos Gabriel da Conceição Lima | Hậu vệ | Brazil |
| - | Matheus Nego | Tiền đạo | Brazil |
| - | Diego | Hậu vệ | Brazil |
| - | André Luiz | Tiền vệ | Brazil |
| - | Pedro Augusto Mota de Lima | Tiền đạo | Brazil |
| - | Ewerthon | Tiền vệ | Brazil |
| - | Pisika | Tiền vệ | Brazil |
| - | Wellington | Hậu vệ | Brazil |
| - | Luciano Índio | Hậu vệ | Brazil |
| - | Vitor Wallace | Tiền vệ | Brazil |
| - | Rony | Tiền vệ | Brazil |
| - | Fricson Lastra | Hậu vệ | Ecuador |
| - | Matheus Ferreira Brandão | Thủ môn | Brazil |
| - | Thalis | Tiền đạo | Brazil |
| - | Jose | Hậu vệ | Brazil |
| - | Aldair | Tiền đạo | Brazil |
| - | Gabriel Pezão | Thủ môn | Brazil |
| - | João Victor Malveira Brandão Hassen | Tiền vệ | Brazil |
| - | Thomaz | Tiền vệ | Brazil |
| - | Tharlles Rodrigues de Oliveira | Hậu vệ | Brazil |
| - | Luan | Tiền đạo | Brazil |
| - | Luis López | Tiền đạo | Colombia |
| - | Hostil Mpasso | Hậu vệ | Cameroon |
| - | Gabriel William | Hậu vệ | Brazil |
| - | Luiz Felipe de Sousa da Silva | Tiền vệ | Brazil |
| - | Marcelo Ribeiro | Thủ môn | Brazil |
| - | Marquinho | Tiền vệ | Brazil |
| - | Matheus Capelasso | Tiền vệ | Brazil |
| - | Rodrigo | Tiền vệ | Brazil |
| - | Sayuk | Tiền vệ | Brazil |
| - | Elvis Ogbe | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Wallace | Tiền vệ | Brazil |
| - | Pedro Henrique | Tiền đạo | Brazil |
| - | Lucas Cassimiro | Tiền vệ | Brazil |
| - | Gustavo | Tiền đạo | Brazil |
| - | Welder | Tiền vệ | Brazil |
| - | Kristian Yoossef | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Alê | Tiền đạo | Brazil |
| - | Paulinho | Tiền vệ | Brazil |
| - | Juliano | Hậu vệ | Brazil |
| - | Kauã | Tiền đạo | Brazil |
| - | Lyrio | Tiền vệ | Brazil |
| - | Vinicius | Tiền vệ | Brazil |
| - | Julio | Tiền vệ | Brazil |
| - | Jefferson | Hậu vệ | Brazil |
| - | Cristian | Hậu vệ | Brazil |
| - | Danyllo | Thủ môn | Brazil |
| - | Luis | Tiền vệ | Brazil |
| - | Felipe Ferst | Tiền vệ | Brazil |
| - | Mateus TK | Tiền vệ | Brazil |
| - | Willian Vicente | Hậu vệ | Brazil |
| - | Asaf | Tiền vệ | Brazil |
| - | Wallace | Tiền vệ | Brazil |
| - | Pedro Victor | Tiền vệ | Brazil |
| 1 | Caio Borges | Thủ môn | Brazil |