Hoyvík
Quần đảo Faroe
Thứ hạng hiện tại Bảng 1 Delid
Hoyvík đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội, với 23 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 2
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 75
- Hiệu số
- -36
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Hoyvík
Hoyvík xếp thứ 8 trong số 10 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 2 hoà và 16 thua.
Vị trí Hoyvík so với phần còn lại của bảng
Hoyvík đang hơn HB II 1 điểm. Muốn vượt NSÍ II, đội cần bù 3 điểm. Đội đầu bảng B71 đang hơn 37 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Hoyvík
Gần đây Hoyvík thua Víkingur II 3-8 trên sân nhà và hoà TB 0-0. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Hoyvík
Hoyvík ghi 20 bàn ở sân nhà và 19 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Hoyvík
Gundadalur Niðari Vøllur, sân nhà của Hoyvík, chứa được 500 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Hoyvík
Hàng thủ Hoyvík đứng thứ 10, trung bình nhận 3,0 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10.
Hoyvík gặp ai ở vòng tới?
NSÍ II là đối thủ kế tiếp của Hoyvík, trận sân nhà bắt đầu lúc 20h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. NSÍ II hiện đứng thứ 7 với 26 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của NSÍ II là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Johansen | Thủ môn | |
| 4 | H. Olsen | Tiền vệ | |
| 7 | R. Jacobsen | Tiền đạo | |
| 8 | S. Jensen | Tiền vệ | |
| 10 | Emmanuel Owusu | Tiền vệ | |
| 10 | C. Mouritsen | Tiền đạo | |
| 11 | H. B. Nolsoe | Hậu vệ | |
| 12 | Eyðbjørn Lervig Østergaard | Thủ môn | Quần đảo Faroe |
| 13 | T. Rasmussen | Hậu vệ | |
| 14 | I. Tvorfoss | Tiền đạo | |
| 15 | J. Frankieson Knudsen | Tiền vệ | |
| 16 | E. Thorgrimsson | Tiền vệ | |
| 17 | Andreas Nolsøe | Tiền đạo | Quần đảo Faroe |
| 19 | Ragnar Rasmussen | Hậu vệ | Quần đảo Faroe |
| 20 | D. Adei | Tiền đạo | |
| 23 | M. Eydun | Tiền đạo | |
| 28 | Vernar Olsen | Hậu vệ | Quần đảo Faroe |
| 30 | I. Dam | Hậu vệ | |
| 30 | Viliam Klein | Tiền vệ | |
| 77 | T. Brynjarsson | Thủ môn | |
| 81 | Fridi Borg | Hậu vệ | |
| 91 | R. Kollsker | Hậu vệ |