Houston Dynamo FC II
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Houston Dynamo FC II đang xếp thứ 4 trên tổng 30 đội, với 52 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 18
- Hoà
- 0
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 53
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- +20
Hồ sơ đội bóng Houston Dynamo FC II
Houston Dynamo FC II là một đội bóng Mỹ. SaberCats Stadium đón được 4.000 khán giả mỗi trận.
Houston Dynamo FC II trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Houston Dynamo FC II ở vị trí thứ 2. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 18 thắng, 10 thua và chưa hoà trận nào.
Kết quả các trận gần nhất của Houston Dynamo FC II
Gần đây Houston Dynamo FC II thua Sporting KC II 2-3 trên sân nhà và hoà North Texas 0-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 11 bàn.
Houston Dynamo FC II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Houston Dynamo FC II 8 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Ở sân nhà, đội ghi 28 bàn và nhận 13 bàn. Sân khách đội ghi 25 bàn và nhận 20 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Houston Dynamo FC II
Houston Dynamo FC II ghi 53 bàn và để thủng lưới 33 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +20.
Houston Dynamo FC II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Houston Dynamo FC II nằm giữa Austin II và Minnesota United II.
Houston Dynamo FC II đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Los Angeles FC II là đối thủ kế tiếp của Houston Dynamo FC II, trận sân nhà bắt đầu lúc 06h00 ngày 19/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân SaberCats Stadium.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | Chibuike Ukaegbu | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Pedro | Thủ môn | Brazil |
| 6 | G. Rivera | Tiền vệ | |
| 7 | Austin Brummett | Tiền đạo | Mỹ |
| 8 | Gustavo Dohmann | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Arthur Sousa | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | J. Bell | Tiền đạo | |
| 12 | Vinicius Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Noah Betancourt | Hậu vệ | Mỹ |
| 15 | Vitor Andre | Tiền vệ | |
| 16 | Diego Gonzalez | Tiền vệ | Mỹ |
| 16 | A. Aparecido Martins Ferreira | Tiền đạo | |
| 17 | D. Herrera | Tiền đạo | |
| 19 | D. Garcia | Tiền đạo | |
| 20 | Gavin Wolff | Hậu vệ | Mỹ |
| 21 | Gabriel William | Hậu vệ | |
| 22 | M. Arana | Tiền vệ | |
| 23 | D. Barrett | Hậu vệ | |
| 26 | O. Bolanos | Tiền vệ | |
| 27 | F. Ramani | Tiền vệ | |
| 27 | Reese Miller | Hậu vệ | Mỹ |
| 29 | S. Nzita | Tiền đạo | |
| 30 | I. Mwakutuya | Hậu vệ | |
| 33 | Mattheo Dimareli | Tiền đạo | Mỹ |
| 34 | M. Harris | Hậu vệ | |
| 35 | Logan Erb | Thủ môn | Mỹ |
| 38 | O. Flores | Hậu vệ | |
| 39 | S. Mohammad | Tiền đạo | |
| 41 | B. Fitzsimons | Hậu vệ | |
| 43 | R. Vedishchev | Tiền đạo | |
| 44 | M. Gardner | Tiền đạo | |
| 46 | T. Cottle | Tiền vệ | |
| 48 | D. Reyes | Tiền vệ | |
| 49 | K. Walsh | Tiền đạo | |
| 50 | C. Wachholtz | Thủ môn | |
| 51 | C. Gonzalez | Tiền vệ |