Hørsholm-Usserød
Đan Mạch
Thứ hạng hiện tại Bảng 3rd Division
Hørsholm-Usserød đang xếp thứ 7 trên tổng 12 đội, với 15 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hørsholm-Usserød tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Hørsholm-Usserød đang là +3. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm.
Hørsholm-Usserød đang đứng thứ mấy?
Hàng công là điểm tựa đưa Hørsholm-Usserød lên vị trí thứ 7. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Cụ thể là 4 thắng, 3 hoà và 4 thua.
Hørsholm-Usserød qua những vòng vừa qua
Hørsholm-Usserød khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Ringsted 4-2, thắng FC Helsingor 3-1 và thua ASA Aarhus 1-2. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Hørsholm-Usserød trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Hørsholm-Usserød 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,6 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,8 bàn khi chơi ở nhà.
Hồ sơ đội bóng Hørsholm-Usserød
Sân nhà của Hørsholm-Usserød, đội bóng Đan Mạch, là Hørsholm Idrætspark. Hørsholm Idrætspark đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Vị trí Hørsholm-Usserød so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Hørsholm-Usserød tới Holbæk B&I ở ngôi đầu là 8 điểm. Ngay sau lưng là Holstebro, kém 2 điểm. Muốn vượt ASA Aarhus, đội cần bù 1 điểm.
Trận kế tiếp của Hørsholm-Usserød
Ngày 17/10/2026, Hørsholm-Usserød tiếp Frem, bóng lăn lúc 19h00 giờ Việt Nam. Frem có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Frem bước vào trận khi đứng thứ 9 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | E. Otkjaer Walloe | Tiền vệ | |
| 4 | M. Andersen | Tiền đạo | |
| 7 | G. Petersen | Tiền vệ | |
| 8 | L. Tinggaard Helmi | Tiền vệ | |
| 10 | Nicklas Marloth Jessen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 11 | Khalid Al-Ali | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 11 | A. Khalid | Tiền đạo | |
| 12 | Muhammad Huzaifa Khan | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 13 | Markus Menck | Hậu vệ | |
| 16 | O. Veggerby | Hậu vệ | |
| 17 | Alexander Kieffer | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 17 | N. Larsen | Tiền đạo | |
| 18 | A. Hvid | Tiền đạo | |
| 19 | Gustav Holm | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 19 | G. J. Holm | Tiền đạo | |
| 20 | William Knudsen | Tiền vệ | |
| 21 | Iago Meijide | Tiền vệ | |
| 24 | O. Wettergren | Hậu vệ | |
| 28 | Osama Murshed | Tiền đạo | |
| 30 | M. Gronholdt Poulsen | Thủ môn |