Hồng Kông (nữ)
Hồng Kông
Thứ hạng Bóng đá nữ ASIAD Bảng G
Hồng Kông (nữ) đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội tại Bóng đá nữ ASIAD, với 0 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hồng Kông (nữ) qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Hồng Kông (nữ) thua Uzbekistan (nữ) 1-2 và thua Philippines (nữ) 0-2. Mạch thua hiện kéo dài 3 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Hồng Kông (nữ) trên bảng xếp hạng Bóng đá nữ ASIAD
Hồng Kông (nữ) mới có 0 điểm sau 3 vòng tại Bóng đá nữ ASIAD. Vị trí này tính trong bảng G. Đội có thua cả 3 trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Hồng Kông (nữ)
Hồng Kông (nữ) kém Philippines (nữ) ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Cách biệt với Trung Quốc (nữ) là 7 điểm.
Hồ sơ đội bóng Hồng Kông (nữ)
Suoka Sports Training Base Pitch 2, sân nhà của Hồng Kông (nữ), chứa được 1.000 chỗ ngồi. Ở giải này, đội được xếp vào bảng G.
Số bàn thắng và bàn thua của Hồng Kông (nữ)
Hồng Kông (nữ) ghi 2 bàn và để thủng lưới 9 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −7.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Leung Wai | Thủ môn | |
| - | Ki Chung Pui | Hậu vệ | |
| - | Yee Sin Chung | Hậu vệ | |
| - | Sze Chan Wing | Tiền vệ | |
| - | W. H. Ting | Tiền vệ | |
| 1 | Wai Ng Cheuk | Thủ môn | |
| 2 | Chu Kwan | Hậu vệ | |
| 4 | S. K. Chu | Hậu vệ | |
| 5 | P. Y. Chu | Tiền đạo | |
| 8 | C. Fu | Tiền vệ | |
| 9 | Hau Li | Hậu vệ | |
| 10 | Ting Wai Yuen | Tiền vệ | |
| 11 | Kwan Yu | Tiền vệ | |
| 12 | Lan Wei | Tiền vệ | |
| 14 | M. K. Chan Chung | Tiền vệ | |
| 15 | S. Fung | Tiền vệ | |
| 17 | Kit Cheung Wai | Tiền vệ | |
| 18 | Yan Lee Yi | Thủ môn | |
| 19 | S. Li | Thủ môn | |
| 20 | Pak Ling Lucia Ko | Tiền vệ |