Hønefoss
Na Uy
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Hønefoss đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội, với 46 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 4
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 56
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- +23
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hønefoss ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Hønefoss đứng thứ 5, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +23.
Vị trí của Hønefoss mùa 18/19
Hàng công là điểm tựa đưa Hønefoss lên vị trí thứ 4. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng B. Bảng xếp hạng ghi nhận 14 thắng, 4 hoà và 5 thua.
Hønefoss qua những vòng vừa qua
Hønefoss khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Levanger 0-0, thua Skeid 3-4 và thua KFUM Oslo 0-2. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Hønefoss
Hønefoss ghi 28 bàn ở sân nhà và 28 bàn ở sân khách.
Khoảng cách của Hønefoss với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Hønefoss tới Eidsvold ở ngôi đầu là 8 điểm.
Giới thiệu Hønefoss
Hønefoss lấy AKA Arena ở Hønefoss làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HON. AKA Arena có 4.586 chỗ ngồi.
Đối thủ kế tiếp của Hønefoss
Junkeren là đối thủ kế tiếp của Hønefoss, trận sân nhà bắt đầu lúc 22h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Junkeren hiện đứng thứ 9 ở bảng B với 31 điểm. Junkeren có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Eggen | Thủ môn | |
| 3 | L. Rydje | Hậu vệ | |
| 4 | Stian Holte | Hậu vệ | Na Uy |
| 5 | Trace Murray | Hậu vệ | Na Uy |
| 6 | O. Nilsen | Hậu vệ | |
| 7 | O. Wang | Hậu vệ | |
| 8 | Henrik Elvevold | Tiền vệ | Na Uy |
| 9 | H. Svensson | Tiền đạo | |
| 10 | Kristoffer Hoven | Tiền đạo | Na Uy |
| 11 | Willian Pozo | Tiền đạo | Cuba |
| 14 | A. Randers | Hậu vệ | |
| 15 | J. Oya | Hậu vệ | |
| 17 | Torje Naustdal | Tiền vệ | Na Uy |
| 17 | A. Frohaug | Tiền vệ | |
| 18 | Leo Kyvik | Hậu vệ | Na Uy |
| 19 | E. Overby | Tiền đạo | |
| 20 | Alexander Gurendal | Tiền đạo | Na Uy |
| 21 | S. Nestaker | Tiền vệ | |
| 22 | B. Pedersen | Tiền đạo | |
| 24 | A. Roine-Elsrud | Tiền vệ | |
| 25 | E. Lafton | Hậu vệ | |
| 26 | J. Byttingsvik | Thủ môn | |
| 28 | Ebrima Sawaneh | Tiền đạo | Anh |
| 30 | Petter Hokstad | Tiền vệ | Na Uy |
| 77 | Martin Bergum | Tiền vệ | Na Uy |
| 95 | Artem Nahirnij | Hậu vệ | Ukraine |