Holywell
Wales
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Holywell đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 2 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -30
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Holywell mùa 18/19
Cuộc chiến trụ hạng đang có Holywell, đội đứng thứ 16. Thành tích mùa 18/19 là 2 hoà, 11 thua và chưa thắng trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,2 điểm mỗi trận.
Holywell đang bám đuổi những ai?
Holywell kém Trefelin ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Ngôi đầu của The New Saints còn xa 35 điểm.
Phong độ gần đây của Holywell
Gần đây Holywell thua The New Saints 1-6 trên sân nhà và thua Ammanford AFC 1-2. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 17.
Holywell trên sân nhà so với sân khách
Holywell nhận 24 bàn ở sân nhà và 20 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 20 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Hồ sơ đội bóng Holywell
Bartons North Wales Stadium, sân nhà của Holywell, chứa được 1.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HOL.
Số bàn thắng và bàn thua của Holywell
Holywell ghi 14 bàn và để thủng lưới 44 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 16.
Đối thủ kế tiếp của Holywell
Penybont là đối thủ kế tiếp của Holywell, trận sân nhà bắt đầu lúc 01h45 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Bartons North Wales Stadium. Penybont bước vào trận khi đứng thứ 3 với 30 điểm. Penybont có 4 thắng, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Alex Swindell | Thủ môn | Wales |
| 2 | Casey Bedford | Hậu vệ | |
| 3 | Mikey Davies | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Alec Mudimu | Tiền vệ | Zimbabwe |
| 5 | I. Hewitt | Hậu vệ | |
| 6 | Danny Sullivan | Hậu vệ | Ireland |
| 7 | Thomas Bibby | Tiền vệ | Wales |
| 8 | T. Dogan | Tiền vệ | |
| 9 | O. Davies | Tiền đạo | |
| 10 | M. Winslade | Tiền đạo | |
| 11 | J. Cooke | Tiền đạo | |
| 12 | Jack Tierney | Hậu vệ | Anh |
| 14 | F. Murtas | Tiền đạo | |
| 15 | Thuso Nyoni | Tiền vệ | |
| 16 | D. McGiveron | Tiền vệ | |
| 17 | J. Reed | Tiền đạo | |
| 18 | Caio Hughes | Tiền đạo | |
| 19 | J. Sconce | Tiền đạo | |
| 20 | Sam Baker | Tiền đạo | |
| 21 | Lewys Williams | Tiền vệ | |
| 22 | Alfie Edwards | Tiền vệ | |
| 27 | Monimon Yonsian | Tiền đạo | Anh |
| 28 | H. Morris | Hậu vệ | |
| 31 | Elliot Collins | Thủ môn | |
| 34 | Ryan Edwards | Tiền vệ | Wales |