Holstein Kiel II
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Schleswig-Holstein
Holstein Kiel II đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 29 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +26
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Holstein Kiel II
Sau 12 vòng, Holstein Kiel II giữ ngôi đầu bảng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,4 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 9 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Holstein Kiel II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Holstein Kiel II đứng đầu, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
Kết quả các trận gần nhất của Holstein Kiel II
Trận gần nhất, Holstein Kiel II thắng TSB Flensburg 1-0 trên sân khách. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 9.
Khác biệt sân bãi của Holstein Kiel II
Thành tích hai sân của Holstein Kiel II là 4 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 4,6 bàn mỗi trận so với 2,6 bàn trên sân khách.
Giới thiệu Holstein Kiel II
Citti Fussball Park - Projensdorf, sân nhà của Holstein Kiel II, chứa được 3.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là HOL.
Cuộc đua quanh vị trí của Holstein Kiel II
Holstein Kiel II đang hơn VfR Neumünster 5 điểm.
Holstein Kiel II gặp ai ở vòng tới?
Rotenhof là đối thủ kế tiếp của Holstein Kiel II, trận sân nhà bắt đầu lúc 19h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Rotenhof bước vào trận khi đứng thứ 4 với 22 điểm. Rotenhof có 5 thắng trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Finn Wirlmann | Tiền vệ | Đức |
| - | Laurynas Kulikas | Tiền đạo | Nga |
| - | Noah Gumpert | Tiền vệ | Đức |
| - | Lenny Borges | Hậu vệ | Đức |
| - | Niklas Kaus | Tiền đạo | Đức |
| - | Mihailo Trkulja | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| - | Arbnor Aliu | Hậu vệ | Kosovo |
| - | Etienne Sohn | Tiền đạo | Đức |
| - | Quentin Seidel | Hậu vệ | Đức |
| - | Tim Ottilinger | Hậu vệ | Đức |
| - | Cenğizhan Koç | Tiền vệ | Đức |
| - | Melvin Noah Zimmer | Tiền đạo | Đức |
| - | Muhamed Ajruli | Tiền vệ | Albania |
| - | Matteo Mazzone | Tiền đạo | Úc |
| - | Colin Farnerud | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Ikem Ugoh | Tiền vệ | Đức |
| - | Henrie Müller-Kalthoff | Thủ môn | Đức |
| - | Philipp Hack | Tiền vệ | Đức |
| - | Veit Lückner | Hậu vệ | Đức |
| - | Derrick Duah | Hậu vệ | Đức |
| - | Randy Uguna | Tiền vệ | Đức |
| - | Till Liam Suhr | Thủ môn | Đức |
| - | Felix Luth | Hậu vệ | Đức |
| - | Caspar Medlin | Tiền vệ | Đức |
| - | Islam Matene | Tiền đạo | Algeria |
| - | Kian Tack | Tiền vệ | Đức |
| - | Mätthi Meyer | Tiền vệ | Đức |
| - | Leland-Jordan Junge | Hậu vệ | Đức |
| - | Tim Spieckermann | Hậu vệ | Đức |
| - | Ali Abdulla | Tiền vệ | Đức |
| 2 | Kaan Kurt | Hậu vệ | Đức |
| 2 | Paskal Konrad Meyer | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Lasse Jetz | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Carl Johansson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Lion Schuster | Tiền vệ | Áo |
| 7 | Stanislav Fehler | Tiền đạo | Đức |
| 9 | Nick Breitenbücher | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Marvin Schulz | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Benedikt Pichler | Tiền đạo | Áo |
| 11 | Jorden Winter | Tiền đạo | Đức |
| 14 | Max Geschwill | Hậu vệ | Đức |
| 16 | Andu Kelati | Tiền vệ | Đức |
| 19 | Phil Harres | Tiền đạo | Đức |
| 23 | Lasse Rosenboom | Hậu vệ | Đức |
| 27 | Matthew Till Meier | Tiền vệ | Đức |
| 28 | Aurel Wagbe | Tiền vệ | Đức |
| 32 | Jonas Sterner | Tiền vệ | Đức |
| 33 | Stefan Rankić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 33 | Dominik Javorček | Hậu vệ | Slovakia |
| 37 | Louis Köster | Tiền vệ | Đức |
| 40 | Tyler Doğan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 41 | Lio Mark Rothenhagen | Thủ môn | Đức |