HNK Gorica
Croatia
Thứ hạng hiện tại Bảng HNL
HNK Gorica đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 5 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của HNK Gorica
HNK Gorica xếp thứ 10 trong số 10 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,6 điểm.
HNK Gorica đang bám đuổi những ai?
HNK Gorica kém Rudes ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng HNK Hajduk Split đang hơn 14 điểm.
Phong độ gần đây của HNK Gorica
Ba trận gần nhất của HNK Gorica: thua Rudes 1-2, hoà NK Bravo 3-3 và hoà NK Maribor 1-1. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 9 bàn thua.
HNK Gorica mạnh hơn ở sân nào?
HNK Gorica nhận 8 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 2 bàn và nhận 6 bàn.
Hồ sơ đội bóng HNK Gorica
HNK Gorica lấy ŠRC Velika Gorica ở Velika Gorica làm sân nhà. Khán đài ŠRC Velika Gorica có 8.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của HNK Gorica
Hàng thủ HNK Gorica đứng thứ 5, trung bình nhận 1,6 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −8. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10.
Lịch thi đấu sắp tới của HNK Gorica
NK Osijek là đối thủ kế tiếp của HNK Gorica, trận sân khách bắt đầu lúc 23h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Opus Arena. NK Osijek hiện đứng thứ 4 với 16 điểm. Trong năm trận gần nhất, NK Osijek có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tin Došen | Thủ môn | Croatia |
| 1 | Renato Josipović | Thủ môn | Croatia |
| 2 | Filip Braut | Hậu vệ | Croatia |
| 4 | Kevin Čustović | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Gonçalo Costa | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 6 | Tom Lacoux | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Ognjen Bakić | Tiền vệ | Montenegro |
| 8 | Jakov Pranjić | Tiền vệ | Croatia |
| 9 | Patrik Mijić | Tiền đạo | Croatia |
| 10 | Fran Brodić | Tiền đạo | Croatia |
| 11 | Wisdom Aondowase Sule | Tiền đạo | Nigeria |
| 14 | Stjepan Kučiš | Tiền vệ | Croatia |
| 15 | Dušan Stevanović | Hậu vệ | Serbia |
| 17 | David Sim | Hậu vệ | Croatia |
| 17 | Georgi Atanasov Stoyanov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 18 | Bartol Kardum | Tiền đạo | Croatia |
| 19 | Dominik Simic | Tiền vệ | Croatia |
| 20 | Luka Vrzić | Tiền đạo | Croatia |
| 20 | David Grab | Tiền vệ | Croatia |
| 21 | Hadji Issa Moustapha | Hậu vệ | Cameroon |
| 24 | Domagoj Pavičić | Tiền vệ | Croatia |
| 25 | Bruno Bogojević | Tiền vệ | Croatia |
| 26 | Keenan Carole | Tiền vệ | Pháp |
| 28 | Elisandro Kožina Aranha | Hậu vệ | Croatia |
| 30 | Darijan Žarkov | Thủ môn | Croatia |
| 30 | Luka Brlek | Hậu vệ | Croatia |
| 32 | Jakov Filipović | Hậu vệ | Croatia |
| 34 | Ivan Cvijanović | Hậu vệ | Croatia |
| 36 | Ante Kavelj | Tiền vệ | Croatia |
| 45 | Stefan Perić | Hậu vệ | Áo |
| 50 | Ante Erceg | Tiền đạo | Croatia |
| 66 | Juraj Frigan | Tiền vệ | Croatia |
| 67 | Tomislav Prgomet | Tiền vệ | Croatia |
| 71 | Davor Matijaš | Thủ môn | Croatia |
| 99 | Medin Gashi | Tiền đạo | Kosovo |