HNK Cibalia
Croatia
Thứ hạng hiện tại Bảng 2 HNL
HNK Cibalia đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 13 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
HNK Cibalia xếp hạng ra sao?
Vị trí thứ 4 đưa HNK Cibalia vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Cụ thể là 3 thắng, 4 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm.
HNK Cibalia đang bám đuổi những ai?
HNK Cibalia kém Mladost Ždralovi ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Croatia Zmijavci là 3 điểm.
Phong độ gần đây của HNK Cibalia
HNK Cibalia khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Mladost Ždralovi 1-2, thắng Dugopolje 1-0 và thắng Sesvete 2-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới.
Sức mạnh ghi bàn của HNK Cibalia
Hàng thủ HNK Cibalia đứng đầu, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
HNK Cibalia chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà HNK Cibalia thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,3 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,8 bàn khi chơi ở nhà. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Giới thiệu HNK Cibalia
Sân nhà của HNK Cibalia, đội bóng Croatia, là Stadion Cibalia. Sức chứa của Stadion Cibalia là 9.958 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CIB.
Trận kế tiếp của HNK Cibalia
Trận kế tiếp, HNK Cibalia tiếp Segesta Sisak lúc 23h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Segesta Sisak hiện đứng thứ 8 với 11 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Segesta Sisak là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Luka Marijanović | Thủ môn | Croatia |
| 2 | D. Katic | Hậu vệ | |
| 3 | F. Nekic | Hậu vệ | |
| 4 | Renato Kelić | Hậu vệ | Croatia |
| 5 | Petar Rubić | Hậu vệ | Croatia |
| 6 | Britto | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Gabrijel Boban | Tiền đạo | Croatia |
| 8 | Marko Đira | Tiền vệ | Croatia |
| 9 | Daniel Lukić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 10 | Petar Mišić | Tiền đạo | Croatia |
| 11 | L. Bartolovic | Tiền đạo | |
| 12 | P. Katalinic | Thủ môn | |
| 13 | Luka Rajković | Tiền vệ | Croatia |
| 14 | Marko Hanuljak | Tiền vệ | Croatia |
| 16 | Ivo Vukić | Tiền vệ | Croatia |
| 17 | M. Marojevic | Tiền vệ | |
| 19 | Maro Medo | Tiền vệ | Croatia |
| 20 | D. Lagancic | Hậu vệ | |
| 21 | Dino Matić | Hậu vệ | Croatia |
| 22 | Miro Kresic | Hậu vệ | |
| 23 | K. Vrljic | Thủ môn | |
| 27 | Ivan Markovic | Tiền vệ | |
| 28 | David Bošnjak | Tiền vệ | Croatia |
| 88 | Karlo Kamenar | Tiền vệ | Croatia |