HJS Akatemia
Phần Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng B
HJS Akatemia đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 31 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 4
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Giới thiệu HJS Akatemia
Sân nhà của HJS Akatemia, đội bóng Phần Lan, là Kaurialan kenttä. Khán đài Kaurialan kenttä có 8.036 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của HJS Akatemia
HJS Akatemia đang đứng thứ 4 trong số 10 đội. Đội có 9 thắng, 4 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.
HJS Akatemia thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, HJS Akatemia thắng P-Iirot 4-1 trên sân nhà. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 20 bàn phải nhận. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
HJS Akatemia chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà HJS Akatemia thắng 6 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hàng công và hàng thủ HJS Akatemia
Lưới đối phương rung lên 30 lần trước HJS Akatemia mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
HJS Akatemia hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
HJS Akatemia kém EPS ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ilves II bám sát với khoảng cách 1 điểm. Cách biệt với Honka là 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Meltoranta | Thủ môn | |
| 2 | A. Kannisto | Hậu vệ | |
| 3 | M. Junna | Hậu vệ | |
| 4 | E. Supperi | Hậu vệ | Phần Lan |
| 5 | V. Ahokas | Hậu vệ | |
| 6 | Topi Ala | Tiền vệ | Phần Lan |
| 7 | Aleksi Ikonen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 8 | Miiko Mayranen | Tiền đạo | |
| 9 | V. Lindberg | Tiền đạo | |
| 10 | Elias Riihelä | Tiền đạo | Phần Lan |
| 12 | Lauri Inkeroinen | Thủ môn | Phần Lan |
| 13 | E. Lottonen | Hậu vệ | |
| 14 | Kalle Kopra | Tiền đạo | |
| 15 | Roope Niskanen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 16 | A. Nagy | Hậu vệ | |
| 17 | E. Kajanto | Tiền đạo | |
| 19 | R. Haavisto | Tiền vệ | |
| 20 | K. Larjanne | Tiền vệ | |
| 21 | J. Nieminen | Tiền vệ | |
| 22 | Aatu Kajanto | Tiền đạo | |
| 23 | Akseli Lehtomäki | Tiền vệ | Phần Lan |
| 24 | Eeli Gronman | Thủ môn | |
| 26 | Roni Rautio | Tiền vệ | Phần Lan |
| 26 | J. Virtanen | Tiền đạo | |
| 27 | Jami Kyöstilä | Hậu vệ | Phần Lan |
| 28 | Christian Janvier Raphael | Tiền vệ | |
| 32 | A. Seyar | Hậu vệ | |
| 33 | H. Lassila | Thủ môn | |
| 66 | Matti Nokkonen | Hậu vệ |