Highbury
Nam Phi
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Highbury đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 11 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Highbury trên bảng xếp hạng
Highbury đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 11 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Highbury
Khoảng cách từ Highbury tới Magesi ở ngôi đầu là 3 điểm. Phía trên là Casric Stars, cách 1 điểm.
Mạch trận hiện thời của Highbury
Gần đây Highbury hoà Orbit College 2-2 trên sân khách và hoà Gomora United FC 0-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Số bàn thắng và bàn thua của Highbury
Highbury ghi 6 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Thành tích sân nhà và sân khách của Highbury
Highbury ghi 1 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,7 bàn mỗi trận, so với 0,3 bàn trên sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Highbury
Gelvandale Stadium, sân nhà của Highbury, chứa được 3.000 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của Highbury
Trận kế tiếp, Highbury tiếp Lerumo Lions lúc 20h30 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 8 điểm. Lerumo Lions có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Charlton Mashumba | Tiền đạo | Zimbabwe |
| - | Phumlani Ntshangase | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Dylan Stoffels | Tiền đạo | Nam Phi |
| - | Sabelo Nyembe | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Matome Mabeba | Hậu vệ | Nam Phi |
| - | Tebogo Mokgobo | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Siyabonga Dubula | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Brian Hlongwa | Hậu vệ | Nam Phi |
| - | Thokozani Ngubane | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Dillon Goss | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Masixole Nkewana | Hậu vệ | Nam Phi |
| - | Tumisang Samuel Mashele | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Tshepo Sediti | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Lulama Maqoko | Hậu vệ | Nam Phi |
| - | Sibusiso Mbonani | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Zithulele Mhlontlo | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Kamaijanda Ndisiro | Thủ môn | Namibia |
| - | Simnikiwe Mbonde | Tiền đạo | Nam Phi |
| - | Tlhalefang Batsi | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Siphesihle Stuurman | Hậu vệ | Nam Phi |
| - | Allesandro Du Plessis | Thủ môn | Nam Phi |
| - | Simfumene Lamati | Thủ môn | Nam Phi |
| - | Dante Brown | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Imraan Jones | Hậu vệ | Nam Phi |
| - | Aviwe Dlepu | Hậu vệ | Nam Phi |
| - | Koketso Sekgodiso | Tiền đạo | Nam Phi |
| - | Tsepo Cetywayo | Hậu vệ | Nam Phi |
| - | Mzoxolo Rafani | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Thabang Ramolomo | Hậu vệ | Nam Phi |
| - | Javian Rooi | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Godwill Tlou | Tiền vệ | Nam Phi |
| 1 | Msawakhe Mncwango | Thủ môn | Nam Phi |
| 3 | Waseem Isaacs | Tiền vệ | Nam Phi |
| 4 | Zukile Kewuti | Tiền vệ | Nam Phi |
| 4 | Lindile Mhlanganyelwa | Tiền vệ | Nam Phi |
| 11 | Vuyolwethu Dinge | Tiền đạo | Nam Phi |
| 18 | Seun Ledwaba | Tiền vệ | Nam Phi |
| 19 | Mohau Mokate | Tiền đạo | Nam Phi |
| 20 | Avela Cezu | Tiền vệ | Nam Phi |
| 22 | Thabiso Nkoana | Tiền đạo | Nam Phi |
| 25 | Carlton Masedi | Tiền đạo | Nam Phi |
| 27 | Siseko Manona | Tiền đạo | Nam Phi |
| 28 | Masilake Phohlongo | Tiền vệ | Nam Phi |
| 29 | Tshepo Skhosana | Tiền vệ | Nam Phi |
| 30 | Malcolm Jacobs | Thủ môn | Nam Phi |
| 35 | Buhlebuyeza Wilson Mkhwanazi | Hậu vệ | Nam Phi |
| 40 | Abram Ngcobo | Thủ môn | Nam Phi |
| 45 | Sedwyn George | Tiền đạo | Nam Phi |