Hibernians
Malta
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division: First stage - Main
Hibernians đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội, với 6 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hibernians thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Hibernians hoà Hamrun Spartans 2-2 trên sân khách. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Thành tích mùa 18/19 của Hibernians
Chuỗi không thắng 6 trận đang đè nặng lên Hibernians. Đội có 1 thắng, 3 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của Hibernians với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Hibernians nằm giữa Birkirkara và Zabbar St. Patrick. Ngôi đầu của Valletta FC còn xa 10 điểm.
Hibernians chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Hibernians chưa thắng trận nào, còn trên sân khách thắng 1 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,3 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,3 bàn khi chơi ở nhà.
Hồ sơ đội bóng Hibernians
Tony Bezzina Stadium, sân nhà của Hibernians, chứa được 8.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HIB.
Hibernians tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Hibernians đứng thứ 9, trung bình nhận 1,6 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm.
Hibernians gặp ai ở vòng tới?
Hibernians sẽ tiếp Birzebbuga trên sân Tony Bezzina Stadium vào lúc 20h30 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Birzebbuga có 1 hoà, 4 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 1 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Pablo Sanchez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 3 | Moritz Römling | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Silas Alfred | Tiền vệ | Nigeria |
| 5 | Kurt Shaw | Hậu vệ | Malta |
| 6 | Fabian Jankovic | Hậu vệ | Áo |
| 7 | Joseph Mbong | Tiền đạo | Malta |
| 8 | J. Wahling | Tiền vệ | |
| 8 | M. Debattista | Tiền vệ | |
| 9 | J. Mickels | Tiền đạo | |
| 10 | Jurgen Degabriele | Tiền đạo | Malta |
| 11 | Bjørn Kristensen | Tiền vệ | Malta |
| 14 | Dexter Xuereb | Hậu vệ | Malta |
| 15 | O. N'Zi | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 15 | N. Zerafa | Tiền đạo | |
| 16 | Aiden Zammit | Tiền vệ | Malta |
| 17 | Isaiah Chukunyer | Tiền đạo | Malta |
| 18 | Ryder Matos | Tiền đạo | Brazil |
| 19 | Cain Attard | Hậu vệ | Malta |
| 19 | Rubén Hernandez | Tiền đạo | Mexico |
| 19 | Lyon Abela | Tiền đạo | Malta |
| 20 | Ali Diakité | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 21 | Nathan Agius | Tiền vệ | Malta |
| 22 | Duane Bonnici | Hậu vệ | Malta |
| 23 | Matthew Ellul | Hậu vệ | Malta |
| 24 | Leandro Lacunza | Hậu vệ | Argentina |
| 28 | J. Roe | Tiền vệ | |
| 30 | Hugo Sacco | Thủ môn | Malta |
| 31 | L. Abela | Thủ môn | |
| 34 | Alex Sobczyk | Tiền đạo | Áo |
| 41 | D. Norenkov | Hậu vệ | |
| 45 | Matteo Cardinali | Thủ môn | Ý |
| 47 | Mouad El Fanis | Tiền vệ | Bỉ |
| 70 | M. Lima | Tiền đạo | |
| 77 | Boris Druga | Tiền đạo | Slovakia |
| 88 | Khevin | Tiền vệ | Brazil |
| 99 | Sunday Ayonfe Akinbule | Tiền đạo | Nigeria |