KSV Hessen Kassel
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Sudwest
KSV Hessen Kassel đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 14 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Hessen Kassel
Hessen Kassel lấy Auestadion ở Kassel làm sân nhà. Auestadion đón được 18.737 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là KAS.
Vị trí của Hessen Kassel mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Hessen Kassel ở vị trí thứ 11. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Hessen Kassel
Gần đây Hessen Kassel thắng Kaiserslautern II 3-2 trên sân khách và hoà SSV Ulm 1846 2-2. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Hessen Kassel
Thành tích hai sân của Hessen Kassel là 3 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,2 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,4 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hàng công và hàng thủ Hessen Kassel
Lưới đối phương rung lên 20 lần trước Hessen Kassel mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm.
Vị trí Hessen Kassel so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Hessen Kassel nằm giữa Eintracht Trier và FSV Frankfurt. Cách biệt với SGV Freiberg là 9 điểm.
Trận kế tiếp của Hessen Kassel
Hessen Kassel sẽ tiếp VfR Mannheim trên sân Auestadion vào lúc 19h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của VfR Mannheim là 4 thắng, 1 hoà. VfR Mannheim bước vào trận khi đứng thứ 5 với 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mirnes Pepić | Tiền vệ | Montenegro |
| - | Cemal Sezer | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Joa Karl Harms | Tiền đạo | Đức |
| - | Finn Sauer | Thủ môn | Đức |
| - | Eric Oelschlägel | Thủ môn | Đức |
| - | Luke Schneider | Thủ môn | Đức |
| 3 | Joshua Kopf | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Tim Knipping | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Tyron Malik Kofi Duah | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Aaron Liesche Prieto | Hậu vệ | Đức |
| 7 | Emre Böyükata | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Sercan Sararer | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Phinees Bonianga | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 12 | Nicolas Gröteke | Thủ môn | Đức |
| 13 | Leon Damer | Tiền đạo | Đức |
| 17 | Adrian Bravo-Sánchez | Tiền vệ | Đức |
| 18 | Silas Hagemann | Tiền vệ | Đức |
| 21 | Jonas Nickisch | Thủ môn | Đức |
| 21 | David Emmanuel | Tiền vệ | Nigeria |
| 21 | Luis Podolski | Hậu vệ | Đức |
| 22 | Dildar Diego Suleyman | Tiền vệ | Đức |
| 23 | Finn Bindbeutel | Tiền vệ | Đức |
| 24 | Cemal Kaymaz | Tiền vệ | Đức |
| 27 | Tobias Boche | Hậu vệ | Đức |
| 31 | Maurice Springfeld | Hậu vệ | Đức |
| 32 | Nael Najjar | Hậu vệ | Đức |
| 33 | Nick Rothweiler | Tiền vệ | Đức |
| 37 | Joel Richter | Tiền đạo | Đức |