Hertha BSC II
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Nordost
Hertha BSC II đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Hertha BSC II
Sân nhà của Hertha BSC II, đội bóng Đức, là Olympiapark-Amateurstadion. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HER. Sức chứa của Olympiapark-Amateurstadion là 5.400 chỗ.
Hertha BSC II đang đứng thứ mấy?
Sau 12 vòng, Hertha BSC II có 10 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 4 hoà và 6 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Hertha BSC II
Hertha BSC II khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà BFC Preussen 1-1, hoà FSV Zwickau 1-1 và thắng SV Babelsberg 03 2-0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 9 bàn. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Hertha BSC II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Hertha BSC II chưa thắng trận nào, còn trên sân khách thắng 2 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 14 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 8 bàn.
Hertha BSC II đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Hertha BSC II tới Chemnitzer FC ở ngôi đầu là 19 điểm. Ngay sau lưng là BSG Chemie Leipzig, kém 1 điểm. BFC Preussen đang hơn đội 1 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Hertha BSC II
Trung bình mỗi trận Hertha BSC II ghi 0,8 bàn và nhận 1,8 bàn. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −12.
Hertha BSC II gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Hertha BSC II tiếp RSV Eintracht lúc 00h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). RSV Eintracht bước vào trận khi đứng thứ 16 với 6 điểm. RSV Eintracht có 5 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Änis Ben-Hatira | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Jetmir Ameti | Tiền vệ | Đức |
| - | Safa Yıldırım | Tiền vệ | Đức |
| - | Oliver Schmidhauser | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| - | Pepe Pereira Mendes | Tiền đạo | Đức |
| - | Dominik Schickersinsky | Tiền đạo | Đức |
| - | Peter Matiebel | Hậu vệ | Đức |
| - | Biyan Kizildemir | Tiền vệ | Đức |
| - | Noah Kardam | Tiền vệ | Đức |
| - | Oliver Rölke | Tiền đạo | Đức |
| - | Jaime Sherwood | Hậu vệ | Đức |
| - | Luis Trus | Tiền đạo | Đức |
| - | Laurenz Pohlmann | Thủ môn | Đức |
| - | Léonard Palma | Hậu vệ | Đức |
| - | Egor Greber | Hậu vệ | Đức |
| - | Denis Koldzic | Hậu vệ | Montenegro |
| - | Diart Gashi | Hậu vệ | Đức |
| - | Maik Akumu | Tiền đạo | Đức |
| - | Christian Seibert | Thủ môn | Đức |
| - | Til Nitschke | Thủ môn | Đức |
| 2 | Julian Eitschberger | Hậu vệ | Đức |
| 17 | Ensar Aksakal | Tiền đạo | Đức |
| 21 | Boris Manuzah Lum | Hậu vệ | Đức |
| 23 | Janne Berner | Hậu vệ | Đức |
| 24 | Gustav Christensen | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 26 | Niklas Hildebrandt | Tiền đạo | Đức |
| 28 | Jelani Isi Ndi | Tiền đạo | Đức |
| 29 | Dion Ajvazi | Tiền vệ | Kosovo |
| 30 | Shalva Ogbaidze | Tiền vệ | Georgia |
| 30 | Mesut Kesik | Tiền vệ | Đức |
| 34 | Maximilian Mohwinkel | Thủ môn | Đức |
| 35 | Marius Gersbeck | Thủ môn | Đức |
| 36 | Eliyas Strasner | Hậu vệ | Đức |
| 38 | Julius Gottschalk | Tiền vệ | Đức |
| 41 | Pascal Klemens | Hậu vệ | Đức |
| 43 | Tim Goller | Thủ môn | Đức |
| 45 | Sebastian Paul Weiland | Hậu vệ | Đức |
| 48 | Marlon Morgenstern | Hậu vệ | Đức |