Heidelberg United
Úc
Thứ hạng hiện tại Bảng Victoria NPL
Heidelberg United đang xếp thứ 6 trên tổng 14 đội, với 40 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 7
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Heidelberg United
Sân nhà của Heidelberg United, đội bóng Úc, là Olympic Park. Khán đài Olympic Park có 12.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là HEI.
Thành tích mùa 18/19 của Heidelberg United
Heidelberg United giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 7 hoà và 8 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Heidelberg United qua những vòng vừa qua
Heidelberg United khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua South Melbourne 1-2, thắng Bentleigh Greens 2-0 và thắng South Melbourne 2-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Heidelberg United
Heidelberg United ghi 23 bàn ở sân nhà và 20 bàn ở sân khách.
Hàng công và hàng thủ Heidelberg United
Trung bình mỗi trận Heidelberg United ghi 1,6 bàn và nhận 1,3 bàn. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +8.
Cuộc đua quanh vị trí của Heidelberg United
Heidelberg United đang hơn Sunshine Georgies 2 điểm. Phía trên là South Melbourne, cách 1 điểm. Ngôi đầu của Oakleigh Cannons còn xa 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Yaren Sözer | Thủ môn | Úc |
| 2 | Karl O’Sullivan | Tiền vệ | Ireland |
| 3 | Benjamin Collins | Hậu vệ | Úc |
| 4 | Ryan Lethlean | Hậu vệ | Úc |
| 5 | Tass Mourdoukoutas | Hậu vệ | Úc |
| 6 | Anthony Lesiotis | Tiền vệ | Úc |
| 7 | F. Fulton | Tiền đạo | |
| 8 | Marcus Humbert | Tiền vệ | |
| 9 | Ciaran Bramwell | Tiền đạo | Úc |
| 10 | Asahi Yokokawa | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 11 | Christian Theoharous | Tiền đạo | Úc |
| 14 | Kayne Razmovski | Tiền vệ | Úc |
| 15 | C. Dau | Tiền đạo | |
| 16 | Nicholas Duarte | Tiền đạo | Úc |
| 17 | J. McGowan | Tiền vệ | |
| 18 | A. Theodoropoulos | Tiền vệ | |
| 19 | Joseph Lee | Tiền đạo | New Zealand |
| 20 | Max Bisetto | Tiền vệ | Úc |
| 22 | A. Bonsall | Thủ môn | |
| 25 | T. Hrysomalis | Tiền vệ | |
| 27 | N. Tzimos | Tiền đạo |