Hegelmann II
Litva
Thứ hạng hiện tại Bảng 1 Lyga
Hegelmann II đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 25 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 1
- Thua
- 17
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 56
- Hiệu số
- -25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Hegelmann II
Hegelmann II là một đội bóng Litva.
Vị trí của Hegelmann II mùa 18/19
Sau 26 vòng, Hegelmann II có 25 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 1 hoà và 17 thua.
Hegelmann II thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Hegelmann II thắng Neptūną Klaipėda 1-0 và thua Dainava 0-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Hegelmann II mạnh hơn ở sân nào?
Hegelmann II nhận 24 bàn ở sân nhà và 32 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 32 bàn.
Khoảng cách của Hegelmann II với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Hegelmann II nằm giữa Garliava và Kauno Žalgiris II. Cách biệt với Minija là 42 điểm.
Hegelmann II tấn công, phòng ngự ra sao?
Hegelmann II ghi 31 bàn và để thủng lưới 56 bàn mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −25. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10.
Lịch thi đấu sắp tới của Hegelmann II
Theo giờ Việt Nam, Hegelmann II tiếp Tauras lúc 23h00 ngày 16/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Tauras là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 43 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 8 | A. Armalas | Tiền vệ | |
| 19 | Dominykas Pašilys | Tiền đạo | Litva |
| 20 | Lukas Jonaitis | Tiền đạo | Litva |
| 23 | J. Zukovskis | Tiền đạo | |
| 24 | D. Sinkevicius | Tiền đạo | |
| 31 | Rokas Bagdonavičius | Thủ môn | Litva |
| 35 | T. Giedraitis | Hậu vệ | |
| 37 | R. Morkunas | Thủ môn | |
| 42 | R. Sinkevicius | Hậu vệ | |
| 55 | N. Stelmokas | Hậu vệ | |
| 59 | A. Polujanski | Hậu vệ | |
| 60 | M. Sendzikas | Hậu vệ | |
| 66 | P. Kukta | Hậu vệ | |
| 71 | E. Jonavicius | Tiền vệ | |
| 80 | S. Gedziunas | Tiền vệ | |
| 87 | T. Popiera | Hậu vệ | |
| 88 | K. Janusa | Tiền vệ | |
| 92 | A. Rudzionis | Tiền đạo |