Hebburn Town
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng National League N/S: North
Hebburn Town đang xếp thứ 7 trên tổng 24 đội, với 18 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Hebburn Town
Hebburn Town lấy The Energy Check Sports Ground ở Hebburn, Tyne and Wear làm sân nhà. The Energy Check Sports Ground đón được 1.500 khán giả mỗi trận.
Hebburn Town xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Hebburn Town ở vị trí thứ 7. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận. Đội có 5 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Mạch trận hiện thời của Hebburn Town
Gần đây Hebburn Town thua Oxford City 0-3 trên sân nhà và hoà Darlington 1883 1-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 15 bàn thua.
Hebburn Town chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Hebburn Town thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,8 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,0 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hebburn Town hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Hebburn Town tới Macclesfield ở ngôi đầu là 6 điểm. Spalding United bám sát với khoảng cách 1 điểm. Muốn vượt King's Lynn Town, đội cần bù 1 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Hebburn Town
Cán cân bàn thắng bại của Hebburn Town đang là −3. Số bàn phải nhận xếp thứ 18 trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9.
Trận kế tiếp của Hebburn Town
Ngày 17/10/2026, Hebburn Town tiếp Scarborough Athletic, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Scarborough Athletic có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 19 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jake Charles | Tiền đạo | Wales |
| - | Joao Gomes | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Joe Oliver | Hậu vệ | Anh |
| - | Rob Briggs | Hậu vệ | Anh |
| - | Matthew Elsdon | Hậu vệ | Anh |
| - | Aidan Heywood | Hậu vệ | Anh |
| - | Jack Donaghy | ||
| - | Liam Murray | Tiền vệ | Anh |
| - | Josh Donaldson | ||
| - | Thomas David Allan | ||
| - | Josh Donaldson | Tiền đạo | Anh |
| - | Jake Waters | Tiền đạo | Anh |
| - | Daniel Myers | Hậu vệ | |
| - | Alfie Henderson | Tiền vệ | Anh |
| 6 | Elliot Forbes | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Matthew Cornish | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Thomas Allan | Tiền vệ | Anh |
| 13 | Isaac Allan | Thủ môn | Anh |
| 34 | Kian Foreman | Tiền đạo | Anh |