HB Tórshavn
Quần đảo Faroe
Thứ hạng hiện tại Bảng Formuladeildin
HB Tórshavn đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 41 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 5
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 44
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu HB Torshavn
HB Torshavn lấy Gundadalur ở Tórshavn, Streymoy làm sân nhà. Khán đài Gundadalur có 5.000 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của HB Torshavn
Bảng xếp hạng giải ghi tên HB Torshavn ở vị trí thứ 3. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 12 thắng, 5 hoà và 7 thua.
Phong độ gần đây của HB Torshavn
Gần đây HB Torshavn thua KI Klaksvik 0-3 trên sân nhà và thắng AB 4-1. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Khác biệt sân bãi của HB Torshavn
Thành tích hai sân của HB Torshavn là 5 trận thắng sân nhà so với 7 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 21 bàn và nhận 15 bàn. Sân khách đội ghi 23 bàn và nhận 16 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của HB Torshavn
HB Torshavn ghi 44 bàn và để thủng lưới 31 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.
HB Torshavn hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
HB Torshavn kém KI Klaksvik ở vị trí liền trên đúng 7 điểm. Cách biệt với NSI Runavik là 10 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Vikingur Gota.
HB Torshavn gặp ai ở vòng tới?
EB / Streymur là đối thủ kế tiếp của HB Torshavn, trận sân khách bắt đầu lúc 21h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 26 điểm. Trong năm trận gần nhất, EB / Streymur có 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Teitur Justinussen | Tiền vệ | Quần đảo Faroe |
| 1 | Bjarti Vitalis Mørk | Thủ môn | Quần đảo Faroe |
| 3 | Per-Magnus Steiring | Hậu vệ | Na Uy |
| 4 | Hedin Hansen | Tiền vệ | Quần đảo Faroe |
| 4 | Silas Joensen | Hậu vệ | Quần đảo Faroe |
| 5 | Noah Mneney | Tiền vệ | Quần đảo Faroe |
| 6 | Áki Johannesen | Hậu vệ | Quần đảo Faroe |
| 7 | Mathias Voss | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 7 | Marley Blair | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Dan Í Soylu | Tiền vệ | Quần đảo Faroe |
| 8 | Jogvan i Skala | Tiền vệ | Quần đảo Faroe |
| 9 | Heini Sørensen | Tiền vệ | Quần đảo Faroe |
| 10 | Maha Samba | Tiền vệ | Gambia |
| 11 | Ási Dam | Hậu vệ | Quần đảo Faroe |
| 12 | Teitur Gestsson | Thủ môn | Quần đảo Faroe |
| 13 | Reinis Reinholds | Thủ môn | Latvia |
| 14 | Jogvan i Lon | Hậu vệ | Quần đảo Faroe |
| 15 | Heri Mohr | Hậu vệ | Quần đảo Faroe |
| 17 | Bartal Wardum | Hậu vệ | Quần đảo Faroe |
| 18 | Stefan Radosavljević | Tiền vệ | Quần đảo Faroe |
| 18 | Dánial Mörköre | Tiền đạo | Quần đảo Faroe |
| 20 | Moses Ebiye | Tiền đạo | Nigeria |
| 21 | Ejvind Mouritsen | Tiền vệ | Quần đảo Faroe |
| 22 | Ári Mohr Jónsson | Hậu vệ | Quần đảo Faroe |
| 23 | Jákup Thomsen | Tiền đạo | Quần đảo Faroe |
| 25 | Storm Pettersen | Tiền đạo | Na Uy |
| 26 | Danjal Reginsson | Tiền vệ | Quần đảo Faroe |
| 28 | Amidou Diop | Tiền vệ | Senegal |