Havířov
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng MSFL
Havířov đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 5
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Havířov trên bảng xếp hạng
Cuộc chiến trụ hạng đang có Havířov, đội đứng thứ 18. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 5 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,7 điểm.
Havířov hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Havířov kém Polanka nad Odrou ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Uničov là 18 điểm.
Mạch trận hiện thời của Havířov
Lần ra sân gần đây nhất đưa Havířov tới kết quả thắng Sigma Olomouc II 3-0. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Havířov chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Havířov thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,5 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Havířov
Havířov lấy Stadion Dukla ở Havířov làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HAV. Sức chứa của Stadion Dukla là 10.400 chỗ.
Sức mạnh ghi bàn của Havířov
Havířov ghi 9 bàn và để thủng lưới 20 bàn mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −11. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 18.
Havířov đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Polanka nad Odrou là đối thủ kế tiếp của Havířov, trận sân nhà bắt đầu lúc 15h15 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 17 với 9 điểm. Polanka nad Odrou có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Dominik Matej | Thủ môn | |
| 2 | Vojtěch Wala | Tiền vệ | Séc |
| 5 | Daniel Macej | Hậu vệ | Séc |
| 7 | Erik Puchel | Tiền vệ | |
| 8 | Tomáš Cabadaj | Tiền vệ | Séc |
| 10 | A. Antonin | Tiền vệ | |
| 10 | L. Gajdosik | Tiền vệ | |
| 11 | R. Kalay | Tiền vệ | |
| 13 | Cadu | Hậu vệ | |
| 15 | S. Pinkas | Hậu vệ | |
| 16 | Matěj Hafera | Thủ môn | Séc |
| 17 | J. Teply | Tiền đạo | |
| 18 | Pavel Šrek | Tiền vệ | Slovakia |
| 20 | Pavel Kunz | Tiền vệ | |
| 21 | Michal Szewieczek | Tiền vệ | |
| 22 | P. Zdunek | Tiền vệ | |
| 23 | M. Nemec | Hậu vệ | |
| 26 | L. Matusinsky | Tiền vệ | |
| 27 | Ondřej Moučka | Tiền vệ | Séc |
| 28 | V. Hajnos | Hậu vệ | |
| 29 | Dominik Smékal | Tiền đạo | Séc |
| 32 | D. Kabat | Tiền vệ |