Haverfordwest County AFC
Wales
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Haverfordwest County AFC đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 10 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Haverfordwest County AFC
Hai vòng vừa rồi, Haverfordwest County AFC thua Caernarfon Town 1-2 và thua Flint Town United 0-1. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Chuỗi thua đã sang trận thứ 4.
Haverfordwest County AFC đang đứng thứ mấy?
Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên Haverfordwest County AFC. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 9 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm.
Haverfordwest County AFC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Haverfordwest County AFC nằm giữa Briton Ferry và Ammanford AFC. Cách biệt với The New Saints là 27 điểm.
Haverfordwest County AFC mạnh hơn ở sân nào?
Haverfordwest County AFC nhận 12 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 0,9 bàn mỗi trận, so với 0,2 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Haverfordwest County AFC
New Bridge Meadow Stadium, sân nhà của Haverfordwest County AFC, chứa được 3.500 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HAV.
Haverfordwest County AFC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Haverfordwest County AFC ghi 8 bàn và để thủng lưới 19 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −11.
Haverfordwest County AFC đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Haverfordwest County AFC làm khách của Barry Town trên sân Jenner Park lúc 23h15 ngày 24/10/2026. Barry Town có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Barry Town bước vào trận khi đứng thứ 6 với 25 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ifan Knott | Thủ môn | Wales |
| 2 | Dylan Rees | Hậu vệ | Wales |
| 3 | Rhys Abbruzzese | Hậu vệ | Wales |
| 4 | Kyle Kenniford | Tiền vệ | Wales |
| 6 | J. Bacon | Hậu vệ | |
| 7 | Ricky Watts | Tiền vệ | Wales |
| 8 | C. Shephard | Tiền vệ | |
| 9 | Lewis Rees | Tiền đạo | Wales |
| 10 | Daniel Hawkins | Tiền vệ | Wales |
| 11 | P. Makwiramiti | Tiền vệ | |
| 14 | B. Phillips | Hậu vệ | |
| 15 | Jacob Owen | Hậu vệ | Wales |
| 16 | Cody Twose | Tiền vệ | Wales |
| 17 | Kyle McCarthy | Hậu vệ | Wales |
| 18 | Gregory Walters | Tiền vệ | Wales |
| 19 | Jordan Hackett-Valton | Hậu vệ | Anh |
| 20 | Owain Jones | Tiền đạo | Wales |
| 22 | Jack Wilson | Tiền đạo | Wales |
| 23 | W. Hughes | Tiền đạo | |
| 24 | Iori Humphreys | Hậu vệ | Wales |
| 25 | J. Walker | Hậu vệ | |
| 27 | H. Thomas | Tiền đạo | |
| 28 | Benjamin Ahmun | Tiền đạo | Wales |
| 29 | Clayton Green | Tiền vệ | Wales |
| 30 | Lucas Myers | Thủ môn | |
| 31 | Luc Rees | Thủ môn | Anh |
| 36 | Cai Lewis | Tiền vệ |