TSV Havelse
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng 3 Liga
TSV Havelse đang xếp thứ 20 trên tổng 20 đội, với 4 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Havelse
Lần ra sân gần đây nhất đưa Havelse tới kết quả thua SSV Jahn Regensburg 0-5. Chuỗi thua đã sang trận thứ 4. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Havelse đang đứng thứ mấy?
Havelse mới có 4 điểm sau 8 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,5 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 1 hoà và 6 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Havelse
Havelse kém SV Meppen ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Cách biệt với MSV Duisburg là 17 điểm.
Khác biệt sân bãi của Havelse
Havelse nhận 10 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 0,5 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Havelse
Havelse lấy Wilhelm-Langrehr-Stadion ở Garbsen làm sân nhà. Wilhelm-Langrehr-Stadion có 3.500 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là HAV.
Havelse tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Havelse dừng ở 20 sau 8 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 14. Khung thành đội đứng thứ 20 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Havelse
Lịch thi đấu đưa Havelse về sân nhà tiếp Würzburger Kickers trên sân 96 Das Stadion lúc 00h00 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam). Würzburger Kickers hiện đứng thứ 18 với 7 điểm. Würzburger Kickers có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Leonardo Posadas | Tiền vệ | Honduras |
| - | Niklas Tauer | Tiền vệ | Đức |
| - | Jesse Edem Tugbenyo | Tiền vệ | Đức |
| - | Yannick Mausehund | Hậu vệ | Đức |
| - | Alexander Guiddir | Tiền đạo | Đức |
| - | Ermal Krasniqi | Tiền đạo | Kosovo |
| - | Tim Dierßen | Tiền vệ | Đức |
| - | Joel Darko Ampem | Tiền vệ | Ghana |
| 1 | Tom Opitz | Thủ môn | Đức |
| 3 | Max Lamby | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Besfort Kolgeci | Hậu vệ | Kosovo |
| 5 | Dominic Minz | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Semi Belkahia | Hậu vệ | Đức |
| 7 | Emre Aytun | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Johann Berger | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Lorenzo Paldino | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Julius Düker | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Yannik Jaeschke | Tiền vệ | Đức |
| 13 | Omer Hanin | Thủ môn | Israel |
| 13 | Kevin Schumacher | Tiền vệ | Đức |
| 15 | Dennis Duah | Hậu vệ | Đức |
| 16 | Torben Engelking | Tiền đạo | Đức |
| 18 | Kwasi Wriedt | Tiền đạo | Ghana |
| 20 | Christopher Schepp | Tiền đạo | Đức |
| 20 | Marc Richter | Tiền vệ | Đức |
| 21 | Irichad Behrens | Hậu vệ | Đức |
| 22 | Donald Nduka | Hậu vệ | Đức |
| 22 | Yusuf Wardak | Tiền vệ | Đức |
| 22 | Leon Sommer | Hậu vệ | Đức |
| 23 | Robin Muller | Tiền đạo | Đức |
| 24 | Noah Plume | Hậu vệ | Đức |
| 25 | Fynn Ole Wolte | Thủ môn | Đức |
| 28 | Robin Velasco | Tiền vệ | Đức |
| 28 | Julian Rufidis | Tiền vệ | Đức |
| 29 | Finn Louis Kiszka | Tiền đạo | Đức |
| 29 | Norman Quindt | Thủ môn | Đức |
| 30 | Eric Voufack | Tiền vệ | Đức |
| 30 | Timo Friedrich | Hậu vệ | Áo |
| 31 | Jannik Oltrogge | Tiền vệ | Đức |
| 35 | Alexander Dlugaiczyk | Thủ môn | Đức |
| 36 | Temilola Awoyale | Tiền vệ | Nigeria |
| 37 | Hasan Ozdemir | Tiền vệ | |
| 38 | Eryk Grzywacz | Tiền vệ | Ba Lan |
| 38 | Leon Svitek | Tiền đạo | Đức |
| 39 | Florian Riedel | Hậu vệ | Đức |
| 40 | Jonah Busse | Thủ môn | Đức |