Havant & Waterlooville
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Havant & Waterlooville đang xếp thứ 21 trên tổng 22 đội, với 5 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Havant & Wville qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Havant & Wville: thua Wimborne Town 3-6, hoà Hanwell Town 1-1 và thua Taunton Town 2-3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 16 bàn thủng lưới.
Vị trí của Havant & Wville mùa 18/19
Chuỗi không thắng 10 trận đang đè nặng lên Havant & Wville. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và 7 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Havant & Wville
Khoảng cách từ Havant & Wville tới Poole Town ở ngôi đầu là 19 điểm. Phía trên là Chippenham Town, cách 3 điểm.
Khác biệt sân bãi của Havant & Wville
Havant & Wville nhận 7 bàn ở sân nhà và 15 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 15 bàn. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Havant & Wville
Havant & Wville lấy Westleigh Park ở Havant, Hampshire làm sân nhà. Westleigh Park đón được 5.250 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là HAV.
Havant & Wville tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Havant & Wville dừng ở 22 sau 10 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −10. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 18.
Lịch thi đấu sắp tới của Havant & Wville
Havant & Wville sẽ tiếp Basingstoke Town vào lúc 01h45 ngày 14/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Basingstoke Town có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Basingstoke Town bước vào trận khi đứng thứ 14 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Richard Brindley | Hậu vệ | Anh |
| - | Christian Maghoma | Hậu vệ | CHDC Congo |
| - | Matt Kerbey | Thủ môn | Anh |
| - | Imran Uche | Tiền vệ | Anh |
| - | Leon Maloney | Tiền đạo | Anh |
| - | Dave Leworthy | Tiền đạo | Anh |
| - | Harry Thorpe | Tiền vệ | Anh |
| - | Charlie Kennedy | Hậu vệ | Anh |
| 2 | Harry Kavanagh | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Brendan Willson | Hậu vệ | Anh |
| 9 | Paul McCallum | Tiền đạo | Anh |
| 9 | Ryan Seager | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Alfy Whittingham | Tiền vệ | Anh |
| 19 | Mitch Aston | Tiền vệ | Anh |
| 20 | Harvey Laidlaw | Hậu vệ | Anh |
| 23 | Leo Young | Hậu vệ | Anh |
| 25 | Alan Walker-Harris | Thủ môn | Anh |