Havadar
Iran
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Havadar đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 2 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Havadar thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Havadar: hoà Naft Bandar Abbas 1-1, thua Pars Jonoubi JAM 0-1 và thua Ario Eslamshahr 0-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 1 bàn và nhận 10 bàn. Ngược lại, 5 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Havadar xếp hạng ra sao?
Chuỗi không thắng 7 trận đang đè nặng lên Havadar. Thành tích mùa 18/19 là 2 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,4 điểm.
Havadar hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Havadar kém Naft Gachsaran ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Pars Jonoubi JAM là 9 điểm.
Hồ sơ đội bóng Havadar
Havadar là một đội bóng Iran. Sức chứa của Shahid Dastgerdi Stadium là 8.250 chỗ.
Sức mạnh ghi bàn của Havadar
Số bàn thua của Havadar dừng ở 7 sau 5 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 15. Hiệu số bàn thắng bại là −6.
Trận kế tiếp của Havadar
Trận kế tiếp, Havadar tiếp Novin Ahvaz trên sân Shahid Dastgerdi Stadium lúc 20h15 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Novin Ahvaz bước vào trận khi đứng thứ 12 với 4 điểm. Trong năm trận gần nhất, Novin Ahvaz có 4 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ali Najafi | Tiền vệ | Iran |
| - | Mostafa Sheykh | Hậu vệ | Iran |
| - | Mohammadali Abdollahi | Tiền đạo | Iran |
| - | Afshin Sadeghnejad | Tiền đạo | Iran |
| - | Reza Jafari | Thủ môn | Iran |
| - | Amirmohammad Alishah | Hậu vệ | Iran |
| - | Erfan Heydari | Hậu vệ | Iran |
| - | Mehdi Tahmasebi | Tiền đạo | Iran |
| - | Adnan As'adi | Tiền vệ | Iran |
| - | Yasin Jafari | Hậu vệ | Iran |
| 2 | Farshad Mohammadi | Hậu vệ | Iran |
| 3 | Abolfazl Alaei | Hậu vệ | Iran |
| 3 | Mohammad Reza Khanzadeh | Hậu vệ | Iran |
| 4 | Mojtaba Haghdoust | Tiền đạo | Iran |
| 5 | Saeid Gholamalibeigi | Tiền vệ | Iran |
| 7 | Mostafa Ahmadi | Tiền vệ | Iran |
| 9 | Peyman Ranjbari | Tiền đạo | Iran |
| 12 | Arsha Shakouri | Thủ môn | Iran |
| 13 | M. Mahdavi | Hậu vệ | Iran |
| 14 | Kasra Rahmati | Hậu vệ | Iran |
| 17 | Mehdi Bagheri | Tiền đạo | Iran |
| 18 | Farhad Zavoshi | Tiền vệ | Iran |
| 19 | Ali Fathi | Tiền vệ | Iran |
| 20 | Amirhossein Bahador | Tiền đạo | Iran |
| 23 | Matthew Millar | Hậu vệ | Úc |
| 26 | Joseph Champness | Tiền đạo | New Zealand |
| 27 | Mohammad Moslemipour | Hậu vệ | Iran |
| 28 | Danial Mahini | Hậu vệ | Iran |
| 33 | Meysam Tohidast | Tiền vệ | Iran |
| 37 | Morteza Mansouri | Hậu vệ | Iran |
| 44 | M. Sattari | Hậu vệ | Iran |
| 45 | Mohammadhossein Sadeghi | Tiền đạo | Iran |
| 66 | Milad Khodaei | Hậu vệ | Iran |
| 75 | Hossein Mehraban | Tiền đạo | Iran |
| 77 | Mehdi Torkaman | Tiền đạo | Iran |
| 78 | Mehdi Goudarzi | Tiền vệ | Iran |
| 78 | Mehdi Daryabari | Tiền đạo | Iran |
| 79 | Reza Soltani | Hậu vệ | Iran |
| 80 | Edris Rahmani | Tiền vệ | Iran |
| 90 | Mohammad Akbar Monadi | Thủ môn | Iran |
| 98 | Mohammad Dindar | Tiền đạo | Iran |
| 99 | Karim Eslami | Tiền đạo | Iran |