Haukar
Iceland
Thứ hạng hiện tại Bảng 2. Deild
Haukar đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 47 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 55
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- +23
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Haukar mùa 18/19
Haukar đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 2 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,1 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 15 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Hàng công và hàng thủ Haukar
Hàng công Haukar đứng thứ 2 với 2,5 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.
Mạch trận hiện thời của Haukar
Trận gần nhất, Haukar thua Selfoss 1-3 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 13 bàn.
Haukar chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Haukar thắng 9 trận, còn trên sân khách thắng 6 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,9 bàn mỗi trận so với 2,1 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Haukar
BIRTU völlurinn, sân nhà của Haukar, chứa được 2.120 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là HAU.
Khoảng cách của Haukar với nhóm trên và nhóm dưới
Haukar đang hơn Selfoss 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Gudnason | Thủ môn | |
| 2 | A. Ingvarsson | Hậu vệ | |
| 3 | Kari Atlason | Tiền đạo | |
| 4 | M. Steinbjornsson | Hậu vệ | |
| 6 | O. Gudmundsson | Tiền vệ | |
| 7 | Gabriel Saevarsson | Hậu vệ | |
| 7 | J. Barddal | Tiền đạo | |
| 8 | I. Jonsson | Tiền vệ | |
| 9 | S. Thorsteinsson | Tiền đạo | |
| 10 | D. Ingason | Tiền đạo | |
| 11 | J. Stefansson | Tiền vệ | |
| 14 | O. Hauksson | Tiền vệ | |
| 15 | A. Segatta | Tiền vệ | |
| 17 | T. Bjorgvinsson | Tiền vệ | |
| 18 | Einar Ingvarsson | Tiền vệ | Iceland |
| 19 | O. Sigurjonsson | Tiền đạo | |
| 20 | Arnar Gíslason | Hậu vệ | Iceland |
| 23 | Pablo Punyed | Tiền vệ | El Salvador |
| 23 | G. Lydsson | Tiền vệ | |
| 24 | Fannar Gudmundsson Gunnlaugur | Hậu vệ | |
| 25 | H. Thorsteinsson | Hậu vệ | |
| 28 | Magnus Halldorsson | Tiền vệ | |
| 77 | I. Johannsson | Thủ môn |