Haugesund
Na Uy
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Haugesund đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 56 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 18
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 75
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- +35
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Haugesund
Haugesund có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 25 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,2 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 18 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Vị trí Haugesund so với phần còn lại của bảng
Haugesund đang hơn Stromsgodset 2 điểm.
Haugesund qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Haugesund hoà Sandnes ULF 1-1 trên sân khách. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 9. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Haugesund tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 75 lần trước Haugesund mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +35.
Haugesund trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Haugesund 10 trận thắng, sân khách thêm 8 trận. Sân nhà đội ghi 37 bàn và nhận 13 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 38 bàn và nhận 27 bàn.
Hồ sơ đội bóng Haugesund
Haugesund lấy Haugesund Sparebank Arena ở Haugesund làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là HAU. Sức chứa của Haugesund Sparebank Arena là 8.950 chỗ.
Lịch thi đấu sắp tới của Haugesund
Trận kế tiếp, Haugesund tiếp Lyn lúc 00h00 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Lyn hiện đứng thứ 10 với 28 điểm. Lyn có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Raphael Schifferl | Hậu vệ | Áo |
| - | Bruno Leite | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 1 | Per Kristian Bråtveit | Thủ môn | Na Uy |
| 3 | Stian Stray Molde | Hậu vệ | Na Uy |
| 4 | Miika Koskela | Hậu vệ | Phần Lan |
| 5 | Rasmus Møller | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 7 | Emil Rohd | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 8 | Pyry Hannola | Tiền vệ | Phần Lan |
| 10 | Emir Derviskadic | Tiền vệ | Na Uy |
| 11 | Niklas Sandberg | Tiền vệ | Na Uy |
| 13 | Kees Sims | Thủ môn | New Zealand |
| 14 | Sivert Heltne Nilsen | Tiền vệ | Na Uy |
| 15 | Martin Bjørnbak | Hậu vệ | Na Uy |
| 16 | Bruno Leite | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 18 | Jonathan Norbye | Hậu vệ | Na Uy |
| 18 | Vegard Solheim | Hậu vệ | Na Uy |
| 20 | Ismaël Seone | Tiền đạo | Burkina Faso |
| 21 | Einar Fauskanger | Thủ môn | Na Uy |
| 25 | Mikkel Hope | Hậu vệ | Na Uy |
| 26 | Eirik Viland Andersen | Tiền đạo | Na Uy |
| 29 | Sory Diarra | Tiền đạo | Mali |
| 30 | Ismael Camara | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 32 | Frank Stople | Thủ môn | Na Uy |
| 40 | Almar Gjerd Grindhaug | Tiền vệ | Na Uy |
| 41 | Lars Remmem | Tiền vệ | Na Uy |
| 42 | Anders Bondhus | Hậu vệ | Na Uy |
| 44 | Pal Engseth Lie | Hậu vệ | Na Uy |
| 46 | Fabian Andre Jakobsen | Tiền đạo | Na Uy |