Hässleholms IF
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Hässleholms IF đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 48 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 3
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 47
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +17
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Hässleholms IF
Österås IP, sân nhà của Hässleholms IF, chứa được 5.500 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là HAS.
Hässleholms IF đang đứng thứ mấy?
Hässleholms IF giữ vị trí thứ 2 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 15 thắng, 3 hoà và 8 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Mạch trận hiện thời của Hässleholms IF
Trận gần nhất, Hässleholms IF thắng Jonkopings Sodra 1-0 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn.
Hàng công và hàng thủ Hässleholms IF
Hässleholms IF ghi 47 bàn và để thủng lưới 30 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +17.
Hässleholms IF trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Hässleholms IF 8 trận thắng, sân khách thêm 7 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 22 bàn và nhận 12 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 25 bàn và nhận 18 bàn.
Khoảng cách của Hässleholms IF với nhóm trên và nhóm dưới
Hässleholms IF kém Trelleborg ở vị trí liền trên đúng 9 điểm. Atvidabergs FF bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Hässleholms IF đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Atvidabergs FF là đối thủ kế tiếp của Hässleholms IF, trận sân khách bắt đầu lúc 21h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Kopparvallen. Atvidabergs FF bước vào trận khi đứng thứ 3 với 47 điểm. Trong năm trận gần nhất, Atvidabergs FF có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Bengtsson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 1 | N. Nyberg | Thủ môn | |
| 2 | A. Branting | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | E. Arvidsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | M. Lerner | Hậu vệ | |
| 5 | Rami Jassim | Hậu vệ | |
| 6 | Adi Terzić | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | A. Andersson | Tiền vệ | |
| 8 | Johan Persson Åhstedt | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 10 | Vilmer Persson Åhstedt | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | A. Al Hamlawi | Tiền đạo | |
| 12 | A. Ahlstrand | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | Theo Ekström | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 16 | Alex Hall | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 17 | L. Lundberg | Tiền đạo | |
| 18 | L. Gunnarsson | Hậu vệ | |
| 19 | L. Braun | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | L. Skagerholm | Tiền vệ | |
| 22 | Jussi Tikkanen | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | A. Romberg | Tiền đạo | |
| 24 | P. Carlsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 28 | E. Olofsson | Tiền vệ | |
| 31 | E. Ursprung | Thủ môn |