Hapoel Acre
Israel
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga Leumit
Hapoel Acre đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 1 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- -23
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Hapoel Acre
Hapoel Acre khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Maccabi Bnei Raina 0-0, thua Maccabi Kabilio Jaffa 0-1 và thua Hapoel Afula 0-3. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 0 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới.
Hapoel Acre trên bảng xếp hạng
Hapoel Acre trải qua mạch không thắng 9 trận và rơi xuống thứ 16. Đội có 1 hoà, 8 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,1 điểm.
Vị trí Hapoel Acre so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Hapoel Acre tới Bnei Yehuda ở ngôi đầu là 22 điểm. Hapoel Kfar Saba đang hơn đội 5 điểm.
Hồ sơ đội bóng Hapoel Acre
Sân nhà của Hapoel Acre, đội bóng Israel, là Acre Municipal Stadium. Đội thường được gọi ngắn là HAP. Acre Municipal Stadium đón được 5.000 khán giả mỗi trận.
Hapoel Acre mạnh hơn ở sân nào?
Hapoel Acre nhận 12 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Sân khách đội chưa ghi bàn nào và nhận 11 bàn. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Số bàn thắng và bàn thua của Hapoel Acre
Cán cân bàn thắng bại của Hapoel Acre đang là −23. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 16. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 16.
Đối thủ kế tiếp của Hapoel Acre
Hapoel Kfar Shalem là đối thủ kế tiếp của Hapoel Acre, trận sân khách bắt đầu lúc 23h00 ngày 19/10/2026 theo giờ Việt Nam. Hapoel Kfar Shalem hiện đứng thứ 7 với 14 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Hapoel Kfar Shalem là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Reef Messika | Tiền vệ | Israel |
| - | Ya'akov Abeba | Hậu vệ | Israel |
| - | Jefri Nisembaum | Hậu vệ | Israel |
| - | Merabi Bergvadze | Hậu vệ | Israel |
| - | Jay Livne | Tiền vệ | Israel |
| - | Liad Levi | Hậu vệ | Israel |
| - | Israel Sali Pahima | Tiền vệ | Israel |
| - | Yhali Malka | Tiền đạo | Israel |
| - | Ilay Biton | Tiền đạo | Israel |
| - | Ziv Twizer | Tiền vệ | Israel |
| - | L. Turgeman | Hậu vệ | |
| - | Seri Dadjet | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| - | R Apfeld | Thủ môn | Israel |
| - | Y. Songo | Thủ môn | |
| 3 | Aviv Kanarik | Tiền vệ | Israel |
| 4 | Stipe Vučur | Hậu vệ | Áo |
| 10 | Mofleh Shalata | Tiền vệ | Israel |
| 11 | Salah Hussein | Hậu vệ | Israel |
| 20 | Loai Taha | Hậu vệ | Israel |
| 23 | Abed Jabarin | Tiền vệ | Israel |
| 25 | K. Mbombo | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 25 | Reef Amsalem | Hậu vệ | Israel |
| 27 | Ashraf Rabah | Hậu vệ | Israel |
| 27 | Diaa Lababedy | Hậu vệ | Israel |
| 28 | Khalil Yohana | Tiền vệ | Israel |
| 50 | Amit Suiri | Thủ môn | Israel |
| 77 | Raz Twizer | Tiền đạo | Israel |
| 98 | Tomer Litvinov | Thủ môn | Israel |