Hampton & Richmond Borough
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng National League N/S: South
Hampton & Richmond Borough đang xếp thứ 22 trên tổng 24 đội, với 8 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Hampton & Richmond
Lần ra sân gần đây nhất đưa Hampton & Richmond tới kết quả thua Ebbsfleet United 0-2. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Chuỗi thua đã sang trận thứ 3.
Vị trí của Hampton & Richmond mùa 18/19
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Hampton & Richmond. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 7 thua.
Vị trí Hampton & Richmond so với phần còn lại của bảng
Hampton & Richmond và Walton & Hersham đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Maidstone Utd là 14 điểm. Braintree đang hơn đội 2 điểm.
Khác biệt sân bãi của Hampton & Richmond
Hampton & Richmond nhận 10 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,8 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Hampton & Richmond
Hampton & Richmond lấy Beveree Stadium ở Hampton, Middlesex làm sân nhà. Khán đài Beveree Stadium có 3.350 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HAM.
Hampton & Richmond ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Hampton & Richmond đang là −15. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 17 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 21.
Lịch thi đấu sắp tới của Hampton & Richmond
Ngày 24/10/2026, Hampton & Richmond tiếp Truro City, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Truro City có 4 thắng, 1 hoà. Truro City bước vào trận khi đứng thứ 4 với 21 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kiban Rai | Tiền đạo | Wales |
| - | Angel Waruih | Tiền vệ | Anh |
| - | Zanda Siziba | Tiền vệ | Anh |
| - | Tobi Sho-Silva | Tiền đạo | Anh |
| - | Rohan Ince | Tiền vệ | Montserrat |
| - | Hayden Barrett | Tiền vệ | Anh |
| 1 | Marco Underwood | Thủ môn | Anh |
| 2 | Paul Field | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Mike Atkinson | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Luis Fernandez | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Ben Jackson | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Theo Widdrington | Tiền vệ | Anh |
| 6 | Wesley Fonguck | Tiền vệ | Anh |
| 10 | Max Kretzschmar | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Sak Hassan | Tiền vệ | Somalia |
| 15 | Jasper Mather | Tiền đạo | Anh |
| 16 | Patrick Nash | Thủ môn | Anh |
| 16 | Uriah Djedje | Tiền vệ | Anh |
| 21 | Ashley Akpan | Tiền vệ | Ba Lan |
| 24 | Maxwell Mullins | Tiền đạo | Anh |
| 25 | Harrison Sodje | Hậu vệ | Anh |
| 27 | William De Havilland | Hậu vệ | Anh |
| 39 | Reece Grego-Cox | Tiền đạo | Ireland |