Haiti (nữ)
Haiti
Thứ hạng hiện tại Bảng D
Haiti (nữ) đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 0 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- -4
Hồ sơ đội bóng Haiti (nữ)
Sân nhà của Haiti (nữ), đội bóng Haiti, là Estadio BBVA. Khán đài Estadio BBVA có 53.500 chỗ ngồi.
Haiti (nữ) trên bảng xếp hạng
Haiti (nữ) đang đứng thứ 4 trong số 4 đội. Đội có thua cả 3 trận. Đội thi đấu ở bảng D của giải.
Haiti (nữ) qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Haiti (nữ) thua Nhật Bản (nữ) 1-5 trên sân nhà. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Vị trí Haiti (nữ) so với phần còn lại của bảng
Haiti (nữ) kém Trung Quốc (nữ) ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Cách biệt với Anh (nữ) là 9 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Haiti (nữ)
Haiti (nữ) ghi 0 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 21/22. Hiệu số bàn thắng bại là −4.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Amandine Pierre-Louis | Tiền vệ | Haiti |
| - | D. Bien-Aime | Tiền vệ | |
| - | E. Lourdjina | Tiền đạo | |
| - | Kaina Pietrus | Thủ môn | |
| - | Josephine Vanuxeem | Hậu vệ | |
| - | Domond Chelsea | Tiền đạo | |
| - | Nelly Maignan | Thủ môn | |
| - | Cassandra Decombe | Hậu vệ | |
| - | Nya Jean-Baptiste | Hậu vệ | |
| 3 | Jennyfer Limage | Hậu vệ | Haiti |
| 4 | T. Joseph | Hậu vệ | Haiti |
| 8 | Danielle Étienne | Tiền vệ | Haiti |
| 9 | Sherly Jeudy | Tiền vệ | Haiti |
| 10 | Nérilia Mondésir | Tiền đạo | Haiti |
| 11 | Roseline Éloissaint | Tiền vệ | Haiti |
| 11 | Anyssa Ibrahim | Tiền vệ | |
| 13 | Betina Petit-Frère | Tiền vệ | Haiti |
| 14 | Claire Constant | Hậu vệ | Haiti |
| 15 | D. Joseph | Tiền đạo | Haiti |
| 16 | Océane Toussaint | Thủ môn | Pháp |
| 16 | Milan Pierre-Jérôme | Hậu vệ | Haiti |
| 18 | Melchie Dumornay | Tiền vệ | Haiti |
| 20 | Kethna Louis | Hậu vệ | Haiti |