Gyeongju HNP
Hàn Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng K3 League
Gyeongju HNP đang xếp thứ 5 trên tổng 14 đội, với 36 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 9
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Gyeongju HNP
Trận gần nhất, Gyeongju HNP hoà Mokpo City 1-1 trên sân nhà. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 7. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Gyeongju HNP trên bảng xếp hạng
Mạch bất bại 8 trận đang giúp Gyeongju HNP đi lên. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm. Đội có 9 thắng, 9 hoà và 6 thua.
Gyeongju HNP ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Gyeongju HNP ghi 1,5 bàn và nhận 1,3 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8. Hiệu số bàn thắng bại là +4.
Gyeongju HNP chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Gyeongju HNP thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 5 trận. Khi xa nhà, đội ghi 19 bàn và nhận 19 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 13 bàn.
Giới thiệu Gyeongju HNP
Gyeongju HNP lấy Gyeongju Citizen Stadium ở Gyeongju làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là DAE. Gyeongju Citizen Stadium có 12.199 chỗ ngồi.
Cuộc đua quanh vị trí của Gyeongju HNP
Trên bảng xếp hạng, Gyeongju HNP nằm giữa Busan Transportation và Dangjin Citizen. Ngôi đầu của Siheung Citizen còn xa 19 điểm.
Trận kế tiếp của Gyeongju HNP
Trận kế tiếp, Gyeongju HNP làm khách của Yeoju Sejong lúc 12h00 ngày 31/10/2026 (giờ Việt Nam). Yeoju Sejong hiện đứng thứ 11 với 28 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Yeoju Sejong là 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Lee In-Gyu | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Lee Min-Woo | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Gu Dae-Yeob | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Lee Sang-Won | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Jang Ji-Seong | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Park Dong-Hyuk | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Kim Da-Won | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Gi-Woon Lee | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Victor | Tiền đạo | Brazil |
| - | Alex Camilo Júnior | Tiền đạo | Brazil |
| - | Park Hee-Geun | Thủ môn | Hàn Quốc |
| - | Moon Seung-Won | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Yun Sang-Eun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Park Geon-Ung | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| - | Choi Da-Hyun | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| - | Han Byn | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 4 | Jang Yu-Seop | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 13 | Lee Jong-Hyun | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 14 | Heo Dong-Ho | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 19 | Yang Jeong-Un | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 19 | Park Jun-Bae | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 20 | An Yong-Woo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 23 | Lee Seok-Hyun | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 23 | Oh Yun-Seok | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 23 | Sung Ho-Yeung | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 24 | Choi Sang-Heon | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 27 | Lee Seok-Kyu | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 27 | Woo Byeong-Cheol | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 31 | Lee Seong-Ju | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 33 | Jeon Seong-Soo | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 35 | Seo Seung-Woo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 45 | Hwang Jun-Ho | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 49 | Denzel | Tiền đạo | Brazil |
| 66 | Ryu Kwang-Hyun | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 77 | Lee Jun-Hee | Thủ môn | Hàn Quốc |