Guangzhou E-Power
Trung Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng League One
Guangzhou E-Power đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 60 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 18
- Hoà
- 6
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 55
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- +33
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Guangzhou E-Power qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Guangzhou E-Power thắng Heilongjiang Lava Spring 3-1 và thắng Shenzhen Juniors 4-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Guangzhou E-Power đang đứng thứ mấy?
Mạch thắng 3 trận đang giúp Guangzhou E-Power đi lên. Cụ thể là 18 thắng, 6 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,3 điểm.
Guangzhou E-Power ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Guangzhou E-Power đang là +33. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Guangzhou E-Power
Guangzhou E-Power ghi 26 bàn ở sân nhà và 29 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Guangzhou E-Power
Guangzhou E-Power là một đội bóng Trung Quốc.
Lịch thi đấu sắp tới của Guangzhou E-Power
Shaanxi Union là đối thủ kế tiếp của Guangzhou E-Power, trận sân khách bắt đầu lúc 18h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Shaanxi Union bước vào trận khi đứng thứ 5 với 42 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Shaanxi Union là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Liu Bin | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 3 | Han Xuan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 4 | Liu Langzhou | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 5 | Jiang Jihong | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 6 | Duan Yunzi | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 7 | Ousmane Camara | Tiền đạo | Guinea |
| 8 | Cai Haochang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 10 | Liang Xueming | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 11 | Nikão | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | Deng Biao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 16 | Liao Junjian | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 17 | Yang Hao | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 18 | Wang Haobin | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 19 | Chen Junxu | Thủ môn | Trung Quốc |
| 20 | João Carlos | Tiền đạo | Brazil |
| 22 | Xiao Jiaqi | Thủ môn | Trung Quốc |
| 24 | Wang Junjie | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 25 | Wang Chien-Ming | Hậu vệ | |
| 27 | Gao Huaze | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 29 | Wang Jingbin | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 32 | Wei Wenning | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 34 | Hou Yu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 38 | Yuhan Xiao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 39 | Huang Shenghao | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 43 | Xiao Kun | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 45 | Xue Sibo | Thủ môn | Trung Quốc |