Guangxi Hengchen
Trung Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng League One
Guangxi Hengchen đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 46 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 7
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Guangxi Hengchen
Guangxi Hengchen là một đội bóng Trung Quốc.
Guangxi Hengchen xếp hạng ra sao?
Guangxi Hengchen giữ vị trí thứ 3 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 13 thắng, 7 hoà và 6 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Guangxi Hengchen
Trận gần nhất, Guangxi Hengchen hoà Shenzhen Juniors 1-1 trên sân nhà. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Guangxi Hengchen
Hàng công Guangxi Hengchen đứng thứ 3 với 1,6 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm.
Guangxi Hengchen chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Guangxi Hengchen thắng 7 trận, còn trên sân khách thắng 6 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn khi làm khách.
Vị trí Guangxi Hengchen so với phần còn lại của bảng
Guangxi Hengchen đang hơn Shenzhen Juniors 1 điểm. Cách biệt với Guangzhou E-Power là 14 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Guangxi Hengchen
Ngày 17/10/2026, Guangxi Hengchen tiếp Changchun Yatai, bóng lăn lúc 18h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Changchun Yatai có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua. Changchun Yatai bước vào trận khi đứng thứ 9 với 31 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Dai Jiatong | Thủ môn | Trung Quốc |
| 2 | Lu Jiaqiang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 3 | Yuan Xiucheng | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 4 | Zhaozhi Zhang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 5 | Luan Haodong | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 6 | Chen Guanjian | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 7 | Chen Dongtao | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 10 | Rati Ardazishvili | Tiền vệ | Georgia |
| 11 | Loïc Lapoussin | Tiền vệ | Madagascar |
| 12 | Yu Yao-hsing | Tiền đạo | Đài Loan |
| 16 | Ning Weichen | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 18 | Wei Chaolun | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 19 | Cen Liyi | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 20 | Junhui Lu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 21 | Ming Dai | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 22 | Shen Bokai | Thủ môn | |
| 23 | Khedrup Lobsang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 24 | Ji Xinlong | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 25 | Ren Kangkang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 27 | Zhang Zijian | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 28 | Subi Ablimit | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 32 | Li Siqi | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 36 | Noel Mbo | Tiền đạo | Anh |
| 39 | Zhang Jianzhi | Thủ môn | Trung Quốc |
| 41 | Liang Kun | Thủ môn | Trung Quốc |
| 42 | Ji Tianle | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 44 | Liang Yibin | Tiền vệ | Trung Quốc |