Guairena FC
Paraguay
Thứ hạng hiện tại Bảng Division Intermedia
Guairena FC đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 28 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 7
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Guairena FC đang đứng thứ mấy?
Sau 28 vòng, Guairena FC mới gom được 28 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 7 hoà và 14 thua.
Guairena FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Guairena FC kém 3 de Noviembre ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với General Caballero là 28 điểm. Ngay sau lưng là Tacuary, kém 4 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Guairena FC
Lần ra sân gần đây nhất đưa Guairena FC tới kết quả thắng Encarnación 1-0. Cán cân của loạt trận này là 3 bàn thắng so với 10 bàn thua. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Guairena FC trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Guairena FC 5 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 10 bàn và nhận 17 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 13 bàn và nhận 19 bàn.
Giới thiệu Guairena FC
Guairena FC lấy Estadio Parque del Guairá ở Villarrica làm sân nhà. Sức chứa của Estadio Parque del Guairá là 12.000 chỗ.
Sức mạnh ghi bàn của Guairena FC
Hàng công Guairena FC đứng thứ 16 với 0,8 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −13.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Francisco Ramón Parra Benítez | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Cristhian Varela | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Hugo Portillo | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Francisco Brizueña | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Matías Céspedes | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Axel Loncharich | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Willian Riquelme | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Luis Galeano | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Cristhian Centurión | Thủ môn | Paraguay |
| - | Giovanny Salem | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Luis Bogado | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Estéban Samudio | Tiền vệ | Paraguay |
| - | D. González | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Néstor González | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Pablo Escobar | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Juan Balbuena | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Diego Casco | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Marcos Andino | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Iván Argüello | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Jaime Peralta | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Rafael Román | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Lucas Aquino | Thủ môn | Paraguay |
| - | Carlos Candía | Tiền đạo | Paraguay |
| - | César Núñez | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Luis Araujo | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Derlis Cristaldo | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Leandro Gutiérrez | Thủ môn | Paraguay |
| - | Franco Gabriel Cañiza Caballero | Hậu vệ | Paraguay |
| - | Hugo Espínola | Tiền vệ | Paraguay |
| - | M. Duarte | Tiền đạo | Paraguay |
| - | Rapaicinho | Tiền đạo | Brazil |
| - | L. Rodás | Thủ môn | |
| - | J. Duarte | Tiền vệ | |
| 1 | Sebastián Angulo | Thủ môn | Colombia |
| 5 | Elías Brítez | Hậu vệ | Paraguay |
| 7 | Nelson Sanabria | Tiền vệ | Paraguay |
| 10 | Jorge Mendoza | Tiền vệ | Paraguay |
| 10 | Carlos Duarte | Tiền đạo | Paraguay |
| 15 | Brian Calabrese | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | Marcos Duré | Tiền vệ | Paraguay |
| 20 | Rosalino Toledo | Tiền vệ | Paraguay |
| 21 | Antonio Marín | Tiền đạo | Paraguay |
| 21 | Cristian Paredes | Tiền vệ | Paraguay |
| 24 | Carlos Monges | Tiền đạo | Paraguay |
| 26 | Osvaldo Vázquez | Tiền vệ | Paraguay |
| 29 | Alejandro Machuca | Thủ môn | Paraguay |
| 29 | Alan Paredes | Hậu vệ | Paraguay |
| 29 | Miguel Chamorro | Tiền đạo | Paraguay |
| 30 | Marcos Giménez | Thủ môn | Paraguay |