Guadalajara
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 5
Guadalajara đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Guadalajara
Trung bình mỗi trận Guadalajara ghi 2,0 bàn và nhận 1,7 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 14.
Guadalajara trên bảng xếp hạng
Không nhiều đội ghi bàn đều như Guadalajara. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 2 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Phong độ gần đây của Guadalajara
Gần đây Guadalajara thắng Getafe II 4-1 trên sân nhà và hoà Real Madrid III 1-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 10 bàn. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Khoảng cách của Guadalajara với nhóm trên và nhóm dưới
Guadalajara kém SS Reyes ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của Conquense còn xa 5 điểm.
Giới thiệu Guadalajara
Estadio Pedro Escartín, sân nhà của Guadalajara, chứa được 7.000 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của Guadalajara
Theo giờ Việt Nam, Guadalajara làm khách của Atlético Tordesillas lúc 17h00 ngày 18/10/2026. Atlético Tordesillas có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Atlético Tordesillas hiện đứng thứ 13 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | C. Gutierrez | Tiền đạo | |
| - | Boubakar Barry | Tiền đạo | |
| 2 | Víctor Eimil | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | A. Moreno | Hậu vệ | |
| 4 | J. Ablanque | Hậu vệ | |
| 5 | Jean-Sylvain Babin | Hậu vệ | Martinique |
| 6 | P. Rojo | Tiền vệ | |
| 9 | A. Canizo | Tiền đạo | |
| 13 | D. Vicente | Thủ môn | |
| 14 | V. Morillo | Tiền đạo | |
| 14 | M. Bautista | Tiền vệ | |
| 17 | I. Gonzalez | Tiền đạo | |
| 17 | J. Gomez | Tiền đạo | |
| 17 | Roni | Tiền đạo | |
| 20 | Curro Bonilla | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Miki | Tiền vệ | |
| 21 | Sergi | Hậu vệ | |
| 21 | Guille Perero | Tiền đạo | |
| 22 | N. Mayo | Hậu vệ | |
| 23 | J. Casado | Hậu vệ | |
| 25 | Pedro | Hậu vệ | |
| 26 | M. Lopez | Thủ môn | |
| 28 | Santi Miguélez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 29 | M. Verdu | Tiền vệ | |
| 30 | A. Batan | Tiền vệ | |
| 30 | Alejandro Anes | Tiền đạo | |
| 31 | A. Cruz | Hậu vệ | |
| 32 | A. Delgado | Tiền đạo | |
| 33 | Ruben Exposito | Tiền vệ |