Grotta
Iceland
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Deild
Grotta đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội, với 27 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 3
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 43
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Grotta
Gần đây Grotta thua Völsungur 0-2 trên sân nhà và thua Fylkir 1-3. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 4.
Vị trí của Grotta mùa 18/19
Grotta trải qua mạch thua 4 trận và rơi xuống thứ 8. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 3 hoà và 11 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Grotta hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Grotta kém IR Reykjavik ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Afturelding đang hơn 18 điểm.
Grotta chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Grotta thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 5 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,9 bàn mỗi trận, so với 1,4 bàn khi làm khách.
Giới thiệu Grotta
Grotta lấy Vivaldivöllurinn ở Seltjarnarnes làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GRO. Vivaldivöllurinn đón được 1.050 khán giả mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Grotta
Lưới đối phương rung lên 36 lần trước Grotta mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Arnarsson | Thủ môn | |
| 2 | Hrannar Magnússon | Hậu vệ | Iceland |
| 3 | J. Bragason | Hậu vệ | |
| 4 | Dagur Bjarkason | Hậu vệ | Iceland |
| 5 | Patrik Pétursson | Hậu vệ | Iceland |
| 7 | Björgvin Andrésson | Tiền đạo | Iceland |
| 8 | C. McLagan | Hậu vệ | |
| 9 | Andri Jónasson | Tiền đạo | Iceland |
| 10 | Grímur Jakobsson | Tiền vệ | Iceland |
| 11 | A. Sigurdarson | Tiền đạo | |
| 12 | G. Ingason | Thủ môn | |
| 13 | B. Stefansson | Tiền đạo | |
| 14 | E. Sveinbjarnarson | Hậu vệ | |
| 16 | H. Thorsteinson | Hậu vệ | |
| 19 | A. Stefansson | Tiền vệ | |
| 20 | K. Thordarson | Tiền đạo | |
| 21 | T. Ingolfsson | Hậu vệ | |
| 22 | V. Gudmundsson | Tiền vệ | |
| 23 | B. Scheving | Tiền vệ | |
| 24 | Nökkvi Nökkvason | Hậu vệ | Iceland |
| 25 | E. Hauksson | Tiền vệ | |
| 27 | K. Bjornsson | Tiền vệ | |
| 30 | Mattías Kjeld | Tiền vệ | Iceland |
| 96 | Emil Einarsson | Hậu vệ |