GrIFK
Phần Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng B
GrIFK đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội, với 24 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 3
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu GrIFK
Kauniaisten Keskuskenttä, sân nhà của GrIFK, chứa được 3.500 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là GRI.
GrIFK trên bảng xếp hạng
GrIFK đang đứng thứ 7 trong số 10 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 3 hoà và 8 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của GrIFK
Trận gần nhất, GrIFK thắng NJS 6-1 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Khác biệt sân bãi của GrIFK
Thành tích hai sân của GrIFK là 5 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 1,2 bàn khi làm khách.
Cuộc đua quanh vị trí của GrIFK
GrIFK kém P-Iirot ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Đội đầu bảng Honka đang hơn 19 điểm. EBK bám sát với khoảng cách 9 điểm.
Hàng công và hàng thủ GrIFK
Lưới đối phương rung lên 23 lần trước GrIFK mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −8.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Aleksanteri Patronen | Thủ môn | Phần Lan |
| 1 | T. Koski | Thủ môn | |
| 1 | L. Koski | Thủ môn | |
| 2 | Jonathan Ndongala | Hậu vệ | Phần Lan |
| 3 | Ville Makela | Hậu vệ | Phần Lan |
| 4 | August Andersson | Hậu vệ | Phần Lan |
| 5 | R. Aslan | Hậu vệ | |
| 5 | Miska Martikainen | Hậu vệ | |
| 6 | Edi Tashevci | Hậu vệ | Phần Lan |
| 7 | Tejan Deen | Tiền đạo | Sierra Leone |
| 8 | Aleksi Kallio | Tiền vệ | Phần Lan |
| 9 | J. Mustalampi | Tiền đạo | |
| 10 | Samuel Tuuva | Tiền đạo | Phần Lan |
| 11 | Ahmed Aethe | Tiền đạo | Phần Lan |
| 12 | Chris Prevedouros | Thủ môn | Phần Lan |
| 12 | Viljami Vahaketo | Thủ môn | Phần Lan |
| 12 | E. Avellan | Thủ môn | |
| 13 | Henrik Hellstén | Hậu vệ | Phần Lan |
| 14 | M. Peci | Tiền vệ | |
| 15 | R. Maki | Tiền đạo | |
| 16 | Kreshnik Tahiri | Hậu vệ | Kosovo |
| 18 | Kosti Laaksonen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 18 | Nuutti Norhomaa | Tiền đạo | Phần Lan |
| 19 | A. Alomari | Tiền đạo | |
| 20 | Theodor Kouyate Bangaly | Hậu vệ | Phần Lan |
| 21 | Janne Leivo | Tiền vệ | Phần Lan |
| 23 | Sisu Saarinen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 24 | T. Henriksson | Tiền vệ | |
| 24 | R. Hietala | Tiền đạo | |
| 24 | J. Joensuu | Tiền vệ | |
| 25 | E. Frondelius | Tiền vệ | |
| 26 | Jami Bergman | Tiền vệ | Phần Lan |
| 27 | B. Perander | Tiền vệ | |
| 27 | S. Salonen | Tiền đạo | |
| 28 | Joona Nikulainen | Tiền đạo | Phần Lan |
| 28 | T. Pekkala | Tiền vệ | |
| 29 | Muslim Markhiyev | Tiền vệ | Phần Lan |