Greifswalder FC
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Nordost
Greifswalder FC đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội, với 22 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Greifswalder FC
Greifswalder FC lấy Volksstadion Greifswald ở Greifswald làm sân nhà. Volksstadion Greifswald có 8.000 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Greifswalder FC
Sau 12 vòng, Greifswalder FC có 22 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm. Đội có 6 thắng, 4 hoà và 2 thua.
Phong độ gần đây của Greifswalder FC
Hai vòng vừa rồi, Greifswalder FC thắng Erzgebirge Aue 1-0 và thua BFC Dynamo 0-1. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.
Greifswalder FC tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Greifswalder FC đứng thứ 3 với 2,0 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +8.
Greifswalder FC đang bám đuổi những ai?
Greifswalder FC bằng điểm FC Carl Zeiss Jena và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Chemnitzer FC còn xa 7 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Altglienicke.
Khác biệt sân bãi của Greifswalder FC
Thành tích hai sân của Greifswalder FC là 3 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 12 bàn và nhận 6 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 12 bàn và nhận 10 bàn.
Trận kế tiếp của Greifswalder FC
Ngày 18/10/2026, Greifswalder FC làm khách của Magdeburg II, bóng lăn lúc 19h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Magdeburg II là 5 thua. Magdeburg II hiện đứng thứ 12 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tom Weilandt | Tiền vệ | Đức |
| - | Guido Koçer | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Alwin Weber | Tiền vệ | Đức |
| - | Leon Gehrt | Tiền vệ | Đức |
| - | Ole Stechert | Tiền vệ | Đức |
| 1 | Jakub Jakubov | Thủ môn | Séc |
| 3 | Lorenz Hollenbach | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Bastian Strietzel | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Jannis Farr | Hậu vệ | Đức |
| 8 | Niklas Brandt | Tiền vệ | Đức |
| 8 | Lukas Lämmel | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Corvin Kosak | Tiền đạo | Đức |
| 9 | Jonas Banouas | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Ali Abu-Alfa | Tiền đạo | Đức |
| 13 | Jacob Engel | Hậu vệ | Đức |
| 17 | Lukas Griebsch | Hậu vệ | Đức |
| 18 | Elias Kratzer | Hậu vệ | Đức |
| 20 | David Vogt | Tiền vệ | Đức |
| 21 | Rudolf Sanin | Hậu vệ | Đức |
| 22 | Rudolf Ndualu | Tiền đạo | Đức |
| 23 | Johannes Manske | Tiền đạo | Đức |
| 25 | Oliver Daedlow | Tiền vệ | Đức |
| 29 | Mike Eglseder | Hậu vệ | Đức |
| 29 | Mats Facklam | Tiền đạo | Đức |
| 44 | Noah-Joel Hoffmann | Thủ môn | Đức |
| 90 | Soufian Benyamina | Tiền đạo | Đức |
| 99 | Osman Atilgan | Tiền đạo | Đức |