Greenville Triumph
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng USL League One
Greenville Triumph đang xếp thứ 16 trên tổng 17 đội, với 24 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 6
- Thua
- 17
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 54
- Hiệu số
- -22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Greenville Triumph
Greenville Triumph xếp thứ 16 trong số 17 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận. Đội có 6 thắng, 6 hoà và 17 thua.
Greenville Triumph đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Greenville Triumph tới Charlotte Independence ở ngôi đầu là 39 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Richmond Kickers. NY Cosmos đang hơn đội 1 điểm.
Greenville Triumph qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Greenville Triumph hoà Alta 2-2 trên sân khách. Mạch không thắng hiện kéo dài 7 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Greenville Triumph trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Greenville Triumph 5 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,6 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,6 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Greenville Triumph
Sân nhà của Greenville Triumph, đội bóng Mỹ, là Paladin Stadium. Paladin Stadium đón được 16.000 khán giả mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Greenville Triumph
Lưới đối phương rung lên 32 lần trước Greenville Triumph mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15. Khung thành đội đứng thứ 15 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Greenville Triumph
Theo giờ Việt Nam, Greenville Triumph tiếp Spokane Velocity trên sân Paladin Stadium lúc 06h00 ngày 15/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Spokane Velocity là 3 thắng, 2 hoà. Spokane Velocity hiện đứng thứ 6 với 50 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Tyler Polak | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Toby Sims | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Brandon Fricke | Hậu vệ | Mỹ |
| 6 | I. Agyaakwah | Tiền vệ | |
| 7 | Devin Boyce | Tiền vệ | Mỹ |
| 8 | Louis Herrera | Tiền vệ | Mỹ |
| 9 | R. Robles | Tiền đạo | |
| 10 | William Akio | Tiền đạo | Nam Sudan |
| 11 | J. Bouregy | Tiền đạo | |
| 12 | Evan Lee | Hậu vệ | Mỹ |
| 13 | Amal Knight | Thủ môn | Jamaica |
| 14 | Daniel Wu | Hậu vệ | Mỹ |
| 15 | Anthony Patti | Hậu vệ | Mỹ |
| 17 | Brigham Larsen | Hậu vệ | Na Uy |
| 18 | C. Evans | Hậu vệ | |
| 19 | Azaad Liadi | Tiền đạo | Mỹ |
| 20 | Alexander Villanueva | Hậu vệ | Mỹ |
| 21 | Omar Ramadan | Tiền vệ | |
| 22 | K. Fritz | Hậu vệ | |
| 23 | E. White | Tiền vệ | |
| 25 | L. Castro | Tiền đạo | Colombia |
| 27 | Mubashir Nour | Tiền đạo | Ethiopia |
| 30 | Seth Torman | Thủ môn | Mỹ |
| 31 | Deshane Beckford | Tiền vệ | Jamaica |
| 33 | L. Meek | Tiền đạo | |
| 42 | Zane Bubb | Hậu vệ | Mỹ |
| 48 | L. Dender | Thủ môn | |
| 77 | Devin Benton | Hậu vệ | Mỹ |