Grasshopper W
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng National League Women
Grasshopper W đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội, với 17 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Grasshopper W
Grasshopper W khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Zürich W 4-1, thắng St. Gallen W 4-1 và hoà Luzern W 0-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 4.
Thành tích mùa 18/19 của Grasshopper W
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Grasshopper W đi lên. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Grasshopper W
Số bàn thua của Grasshopper W dừng ở 8 sau 8 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +15.
Thành tích sân nhà và sân khách của Grasshopper W
Grasshopper W ghi 11 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách.
Giới thiệu Grasshopper W
Grasshopper W lấy GC/Campus ở Niederhasli làm sân nhà. Khán đài GC/Campus có 1.300 chỗ ngồi.
Grasshopper W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Grasshopper W nằm giữa Servette Chênois W và Zürich W.
Lịch thi đấu sắp tới của Grasshopper W
Young Boys W là đối thủ kế tiếp của Grasshopper W, trận sân khách bắt đầu lúc 22h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadion Wankdorf. Young Boys W hiện đứng thứ 4 với 15 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Young Boys W là 3 thắng, 2 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | I. Maddaloni | Tiền vệ | |
| 1 | İlayda İçier | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | L. Lemperiere | Tiền vệ | |
| 8 | Ella Ljuština | Tiền vệ | Croatia |
| 10 | Yllka Kadriu | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 12 | Kayla McKenna | Tiền đạo | Jamaica |
| 14 | Nicole Arcangeli | Tiền đạo | Ý |
| 15 | Marta Cazalla | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | R. Kannady | Tiền đạo | |
| 20 | Imane Touriss | Tiền đạo | Morocco |
| 21 | E. Egli | Hậu vệ | |
| 22 | Morgane Nicoli | Hậu vệ | Pháp |
| 23 | Viola Avduli | Tiền vệ | Kosovo |
| 24 | G. Looser | Tiền vệ | |
| 25 | Paige Bailey-Gayle | Tiền đạo | Jamaica |
| 27 | M. Muller | Hậu vệ | |
| 32 | Michelle Storni | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 32 | I. Wegmann | Tiền vệ | |
| 37 | S. Lamontana Charon | Tiền đạo | |
| 41 | Yara Zwyssig | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 90 | Dalila Ippólito | Tiền vệ | Argentina |