Granada
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera División Femenina
Granada đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Granada
Granada lấy Ciudad Deportiva del Granada CF ở Granada làm sân nhà. Sức chứa của Ciudad Deportiva del Granada CF là 1.000 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của Granada
Bảng xếp hạng giải ghi tên Granada ở vị trí thứ 11. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Granada đang bám đuổi những ai?
Granada bằng điểm Sevilla W và chỉ thua ở chỉ số phụ. Edf Logrono W bám sát với khoảng cách 1 điểm. Ngôi đầu của Barcelona W còn xa 11 điểm.
Granada tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Granada dừng ở 9 sau 6 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11.
Lịch thi đấu sắp tới của Granada
Granada sẽ làm khách của Edf Logrono W vào lúc 17h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Edf Logrono W là 1 thắng, 4 thua. Edf Logrono W bước vào trận khi đứng thứ 12 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Requena | Thủ môn | |
| 2 | Teresa Merida | Hậu vệ | |
| 4 | J. Lopez | Hậu vệ | |
| 5 | Y. Sierra | Hậu vệ | |
| 6 | D. Gutierrez | Tiền vệ | |
| 7 | I. Santiago | Tiền đạo | |
| 8 | Elene Guridi | Tiền vệ | |
| 9 | Bárbara López | Tiền đạo | |
| 10 | V. Molina | Tiền vệ | |
| 11 | N. Sanmartin | Tiền vệ | |
| 13 | Chika Hirao | Thủ môn | Nhật Bản |
| 13 | Yohana Goméz | Thủ môn | |
| 14 | M. Kojima | Tiền vệ | |
| 18 | B. Munoz | Hậu vệ | |
| 19 | R. Gil | Tiền đạo | |
| 20 | Juliana | Hậu vệ | |
| 21 | Paula Perea | Hậu vệ | |
| 21 | C. Postigo | Hậu vệ | |
| 22 | Leles | Tiền vệ | |
| 23 | W. Fon | Tiền đạo | |
| 26 | A. Ibanez | Thủ môn | |
| 28 | M. Zafra Carmona | Tiền đạo | |
| 29 | A. Martos | Tiền đạo | |
| 30 | A. Success | Tiền đạo | |
| 30 | L. Corsi | Tiền vệ | |
| 31 | A. Mateos | Tiền đạo | |
| 32 | A. Cordon | Hậu vệ | |
| 32 | Ainhoa Saez | Tiền vệ |