Granada II
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 9
Granada II đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 24/25 của Granada II
Granada II có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 26 vòng. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Đội có 9 thắng, 8 hoà và 9 thua.
Khoảng cách của Granada II với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Granada II tới Sevilla Atletico ở ngôi đầu là 3 điểm. Muốn vượt Algeciras, đội cần bù 5 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Marbella.
Granada II qua những vòng vừa qua
Gần đây Granada II thắng Atletico de Marbella 2-1 trên sân nhà và thua Málaga II 0-2. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Granada II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Granada II 3 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 14 bàn và nhận 10 bàn. Sân nhà đội ghi 11 bàn và nhận 13 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Granada II
Hàng thủ Granada II đứng thứ 3, trung bình nhận 0,9 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3. Đội đang có hiệu số +2.
Hồ sơ đội bóng Granada II
Granada II lấy Ciudad Deportiva del Granada CF ở Granada làm sân nhà. Khán đài Ciudad Deportiva del Granada CF có 1.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GRA.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Iker Pérez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iker Burgos | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Carlos Alemán | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Diego López | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Juan Carlos Pontones | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Leo Vázquez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | João Pereira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Paco Cantal | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Lozano | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Christ | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Hugo López Vargas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Adrián Heredia Pereira | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Adrián Valenzuela Estévez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Juan Rodríguez | Thủ môn | Argentina |
| - | Adrián Jeréz | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Boris | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Israel González | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jean Fontana | Thủ môn | Puerto Rico |
| - | Jesús Parejo | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Kara | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alberto Cordero | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | William Owusu | Tiền đạo | Ghana |
| - | David Nunes | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Robin Boateng | Tiền vệ | Ghana |
| - | Pablo Ferrández | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Mario Marín | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Mauro Rodríguez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Mario Lozano | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Oussama Boukir | Hậu vệ | Morocco |
| - | Álvaro Cordero | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Gonzaldo Digala | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Kevlin Igbinosun | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Pablo Jimenez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | David Morilla | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ángelo García | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Miguel Brau | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Masllorens | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Pere Haro | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Pablo Sáenz | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 23 | Alberto Ulloa | Tiền vệ | Chile |
| 26 | Sergio Rodelas | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 27 | Mario González | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Gael Akogo Esono | Tiền vệ | Guinea Xích Đạo |
| 27 | Sérigné Faye | Tiền đạo | Senegal |
| 28 | Oscar Naasei | Hậu vệ | Ghana |
| 32 | Juanma | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 33 | Íker García | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 35 | Daniel Clavijo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 35 | Fran Árbol | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 35 | Samu Cortés | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 37 | Eghosa Bello | Tiền đạo | Nigeria |
| 38 | Adam Griger | Tiền đạo | Slovakia |
| 38 | Bohdan Isachenko | Thủ môn | Ukraine |
| 77 | Jérémie Moussango | Tiền đạo | Gabon |