Granada Club de Fútbol
Tây Ban Nha
Thứ hạng Liga F
Granada Club de Fútbol đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội tại Liga F, với 10 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Granada Club de Fútbol
Granada Club de Fútbol góp mặt tại Liga F mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Tây Ban Nha. Estadio Miguel Prieto có 2.000 chỗ ngồi.
Granada Club de Fútbol đứng thứ mấy tại Liga F?
Granada Club de Fútbol đang đứng thứ 7 trong số 16 đội tại Liga F. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 1 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm.
Granada Club de Fútbol thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Granada Club de Fútbol thắng Logroño United 3-2 trên sân khách. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 8 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Granada Club de Fútbol trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Granada Club de Fútbol 1 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Khi xa nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn.
Chân sút chủ lực của Granada Club de Fútbol
Chân sút chủ lực của Granada Club de Fútbol là Raquel Gil Villar, tác giả của 2 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 25% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Khoảng cách của Granada Club de Fútbol với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Granada Club de Fútbol nằm giữa Costa Adeje Tenerife và Club Atlético de Madrid. Đội đầu bảng Fútbol Club Barcelona đang hơn 8 điểm.
Granada Club de Fútbol ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Granada Club de Fútbol ghi 1,1 bàn và nhận 1,6 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Granada Club de Fútbol
Granada Club de Fútbol sẽ làm khách của Fútbol Club Barcelona vào lúc 01h30 ngày 25/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Fútbol Club Barcelona có 5 thắng. Đối thủ này đang đứng đầu với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Lucía Hernández | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 1 | Laura Sanchez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 1 | Laura Sanchez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Teresa Mérida | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Jennifer Lopez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Daniela Miñambres | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Iris Ashley Santiago | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 8 | Elene Guridi | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Bárbara López Gorrado | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Vera Molina | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 10 | Maya Evans | Tiền vệ | Mỹ |
| 11 | Naiara Sanmartín | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 13 | Yohana Gómez Camino | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Miku Ito | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 14 | Miku Kojima | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 18 | Blanca Muñoz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Blanca Munoz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Raquel Gil Villar | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Jujuba Cardozo | Hậu vệ | Brazil |
| 21 | Paula Perea | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | María Carrión Leles | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Welma Fon | Tiền đạo | Bỉ |
| 24 | Gabriela Álvarez | Tiền đạo | Mexico |
| 26 | Alba Ibáñez Molino | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 28 | Mireya Zafra | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Ana Martos Vílchez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 29 | Ana Martos | Tây Ban Nha | |
| 30 | Lucía Nunes | Tiền vệ | |
| 31 | Ángela Mateos | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 32 | Ainhoa Cordón | ||
| 32 | Ainhoa Perojil | Tiền vệ | |
| 32 | Ainhoa Cordon | Tiền vệ | Tây Ban Nha |