Grama
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 5
Grama đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Grama
Sân nhà của Grama, đội bóng Tây Ban Nha, là Nou Camp Municipal de Santa Coloma. Nou Camp Municipal de Santa Coloma có 5.000 chỗ ngồi.
Grama đang đứng thứ mấy?
Sau 5 vòng, Grama có 7 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Mạch trận hiện thời của Grama
Lần ra sân gần đây nhất đưa Grama tới kết quả thua Tona 0-1. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Số bàn thắng và bàn thua của Grama
Lưới đối phương rung lên 6 lần trước Grama mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.
Khoảng cách của Grama với nhóm trên và nhóm dưới
Grama và L'Escala đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Badalona còn xa 3 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Grama
San Cristóbal là đối thủ kế tiếp của Grama, trận sân khách bắt đầu lúc 01h30 ngày 15/10/2026 theo giờ Việt Nam. San Cristóbal hiện đứng thứ 12 với 7 điểm. Trong năm trận gần nhất, San Cristóbal có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bangaly Diakhaby Danfakha | Tiền đạo | Senegal |
| - | Ignasi Varona Sastre-Marqués | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Pau Rosales | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ñito Martín | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Erik Rafael | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Sergio Fernández | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Alan Liesegang | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Hurtado | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Roger Peris | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Roger García | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Jandro | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Iván Julián | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Álvaro | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Walid Meddeb | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Daniel Palomeque | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Adrià Padillo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Marc Canteras | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Yassin Bouchane | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Pinedo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Airan Ruvira | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Ferrán Baqué | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Carlos Palou | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Carles Portas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Maikel Tijan | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Arnau Meca | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Mouad | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Fares | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Salva Torreño | Hậu vệ | Tây Ban Nha |