Göteborg W
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng Elitettan
Göteborg W đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội, với 45 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 6
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 52
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- +28
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Göteborg W trên bảng xếp hạng
Göteborg W đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 45 điểm. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận. Đội có 13 thắng, 6 hoà và 2 thua.
Göteborg W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Göteborg W nằm giữa KIF Örebro W và Linköping W. Cách biệt với Elfsborg W là 3 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Göteborg W
Hai vòng vừa rồi, Göteborg W thắng Alingsås W 2-1 và hoà Elfsborg W 1-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Trong đó có 5 trận diễn ra trên sân nhà.
Göteborg W tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Göteborg W đang là +28. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
Khác biệt sân bãi của Göteborg W
Thành tích hai sân của Göteborg W là 8 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 26 bàn và nhận 11 bàn. Sân khách đội ghi 26 bàn và nhận 13 bàn.
Hồ sơ đội bóng Göteborg W
Göteborg W là một đội bóng Thụy Điển.
Lịch thi đấu sắp tới của Göteborg W
Lịch thi đấu đưa Göteborg W sang làm khách của Örebro SK W lúc 19h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Örebro SK W bước vào trận khi đứng thứ 9 với 26 điểm. Örebro SK W có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Carlsbogard | Thủ môn | |
| 2 | L. Hamstein | Tiền vệ | |
| 3 | A. Lindqvist | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | Anna Ursem | Hậu vệ | |
| 5 | A. Andersson | Hậu vệ | |
| 6 | W. Lantz | Tiền vệ | |
| 7 | M. Davin | Tiền đạo | |
| 8 | P. Zarassi | Tiền vệ | |
| 9 | M. Ohman | Tiền đạo | |
| 10 | Victoria Svanström | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | L. Johansson | Tiền đạo | |
| 12 | M. Svensson | Tiền đạo | |
| 14 | Clara Leffler | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 15 | L. Hall | Thủ môn | |
| 16 | M. Landin | Tiền vệ | |
| 17 | F. Andersson | Hậu vệ | |
| 18 | L. Molund | Tiền đạo | |
| 19 | E. Svantesson | Tiền đạo | |
| 21 | Lovisa Brogren | Tiền đạo | |
| 23 | J. Melake | Tiền vệ | |
| 24 | E. Paljevic | Tiền đạo | |
| 25 | Beata Kollmats | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 26 | N. Kock | Hậu vệ | |
| 29 | M. Bergman-Lundin | Tiền vệ | |
| 30 | F. Axelsson | Thủ môn |