KS Górnik Polkowice
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng III
KS Górnik Polkowice đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội, với 18 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Górnik Polkowice
Górnik Polkowice lấy Stadion Górnik ở Polkowice làm sân nhà. Khán đài Stadion Górnik có 4.635 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GOR.
Górnik Polkowice trên bảng xếp hạng
Górnik Polkowice giữ vị trí thứ 7 mùa 18/19. Cụ thể là 5 thắng, 3 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm.
Phong độ gần đây của Górnik Polkowice
Gần đây Górnik Polkowice thắng Stilon Gorzów 4-1 trên sân nhà và hoà Zagłębie Lubin II 1-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Górnik Polkowice mạnh hơn ở sân nào?
Górnik Polkowice nhận 13 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,4 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,2 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Górnik Polkowice hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Górnik Polkowice kém ROW Rybnik ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của Sparta Katowice còn xa 6 điểm.
Hàng công và hàng thủ Górnik Polkowice
Cán cân bàn thắng bại của Górnik Polkowice đang là +4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Górnik Polkowice
Theo giờ Việt Nam, Górnik Polkowice làm khách của Stal Brzeg lúc 19h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Stal Brzeg có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 12 ở bảng III với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kacper Marszalik | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Milosz Jozwiak | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Przemysław Marcjan | Tiền đạo | Ba Lan |
| - | Szymon Skrzypczak | Tiền đạo | Ba Lan |
| - | Filip Starzyński | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Bartosz Zynek | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Oskar Leopold | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Mateusz Stawny | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Michal Bogacz | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Marcin Furtak | Thủ môn | Ba Lan |
| - | Jakub Wojtas | Thủ môn | Ba Lan |
| 3 | Kajetan Marcinkiewicz | Hậu vệ | Ba Lan |
| 8 | Łukasz Soszyński | Tiền vệ | Ba Lan |
| 10 | Jakub Fink | Tiền đạo | Ba Lan |
| 11 | Mateusz Surożyński | Tiền đạo | Ba Lan |
| 14 | Bartosz Rymaniak | Hậu vệ | Ba Lan |
| 24 | Kacper Strzelecki | Hậu vệ | Ba Lan |
| 26 | Kamil Sobczak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 29 | Filip Baranowski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 33 | Wiktor Wernicki | Thủ môn | Ba Lan |
| 61 | Marcel Chudek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 90 | Michał Nagrodzki | Tiền đạo | Ba Lan |
| 98 | Jakub Wireński | Tiền đạo | Ba Lan |