Górnik Łęczna W
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Ekstraliga Women
Górnik Łęczna W đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội, với 15 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Górnik Łęczna W trên bảng xếp hạng
Górnik Łęczna W xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 1 điểm. Đội có 5 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 2,5 điểm mỗi trận.
Górnik Łęczna W đang bám đuổi những ai?
Górnik Łęczna W đang hơn Czarni Sosnowiec W 2 điểm. Phía trên là GKS Katowice W, cách 1 điểm. Cách biệt với GKS Katowice W là 1 điểm.
Górnik Łęczna W thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Górnik Łęczna W thua GKS Katowice W 1-2 trên sân nhà và thắng Sleza Wroclaw W 3-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 17 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Sức mạnh ghi bàn của Górnik Łęczna W
Số bàn thua của Górnik Łęczna W dừng ở 5 sau 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +12. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3.
Thành tích sân nhà và sân khách của Górnik Łęczna W
Górnik Łęczna W ghi 8 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Górnik Łęczna W
Górnik Łęczna W lấy Bogdanka Arena ở Łęczna làm sân nhà. Bogdanka Arena đón được 7.464 khán giả mỗi trận.
Górnik Łęczna W đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Legia W là đối thủ kế tiếp của Górnik Łęczna W, trận sân khách bắt đầu lúc 17h15 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Legia W bước vào trận khi đứng thứ 7 với 9 điểm. Trong năm trận gần nhất, Legia W có 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | K. Kurkutovic | Tiền vệ | |
| 4 | M. Hrelja | Tiền đạo | |
| 5 | J. Pietakiewicz | Tiền đạo | |
| 7 | K. Lefeld | Tiền đạo | |
| 9 | A. Redzia | Tiền vệ | |
| 10 | Dorota Halatek | Tiền vệ | |
| 11 | Aleksandra Drag | Tiền đạo | |
| 12 | O. Macala | Thủ môn | |
| 13 | Sandra Urbanczyk | Thủ môn | |
| 14 | Kimberly Sanford | Hậu vệ | |
| 20 | Julita Glab | Tiền vệ | |
| 22 | J. Ostrowska | Tiền vệ | |
| 23 | L. Marczak | Tiền vệ | |
| 27 | W. Kloda | Tiền vệ | |
| 77 | P.Tomasiak | Tiền đạo | |
| 93 | Natalia Piatek | Thủ môn |