Gonio
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga 3
Gonio đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 38 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 5
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Gonio
Gonio là một đội bóng Georgia.
Thành tích mùa 18/19 của Gonio
Bảng xếp hạng giải ghi tên Gonio ở vị trí thứ 6. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 5 hoà và 7 thua.
Phong độ gần đây của Gonio
Lần ra sân gần đây nhất đưa Gonio tới kết quả thua WIT Georgia 0-2. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Gonio
Thành tích hai sân của Gonio là 7 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,7 bàn mỗi trận, so với 1,1 bàn khi làm khách.
Gonio đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Gonio tới Guria ở ngôi đầu là 16 điểm. Irao bám sát với khoảng cách 3 điểm.
Gonio ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Gonio ghi 1,4 bàn và nhận 1,0 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +8. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9.
Lịch thi đấu sắp tới của Gonio
Lịch thi đấu đưa Gonio về sân nhà tiếp Irao lúc 22h00 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Irao bước vào trận khi đứng thứ 7 với 35 điểm. Trong năm trận gần nhất, Irao có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Irakli Komakhidze | Hậu vệ | Georgia |
| 5 | Davit Samsonia | Hậu vệ | Georgia |
| 6 | Oleg Mamasakhlisi | Tiền vệ | Georgia |
| 7 | Avto | Tiền đạo | |
| 8 | Gaga Gazdeliani | Tiền vệ | Georgia |
| 9 | Giorgi Tsetskhladze | Tiền đạo | Georgia |
| 9 | T. Abuselidze | Tiền đạo | |
| 10 | G. Apkhazava | Tiền vệ | |
| 12 | L. Ingorokva | Tiền đạo | |
| 16 | Jaba Kasrelishvili | Hậu vệ | Georgia |
| 17 | Zurab Beridze | Tiền đạo | Georgia |
| 19 | Yaroslav Kotlyarov | Thủ môn | Ukraine |
| 20 | Igor Dutra | Tiền vệ | |
| 22 | M. Tsetskhladze | Tiền vệ | |
| 23 | Erekle Jijavadze | Tiền vệ | Georgia |
| 30 | G. Nagervadze | Tiền vệ | |
| 33 | Roman Takidze | Thủ môn | Georgia |
| 35 | Lasha Kasradze | Hậu vệ | Georgia |
| 37 | M. Twickenham | Tiền đạo | |
| 37 | G. Rekhviashvili | Hậu vệ | |
| 39 | Vinicius Belotti | Tiền vệ | Brazil |
| 40 | C. Karuuombe | Tiền vệ | Namibia |